minelayings

[US]/ˈmaɪnˌleɪɪŋz/
[UK]/ˈmaɪnˌleɪɪŋz/

Translation

n. (số nhiều) dạng số nhiều của việc đặt mìn; hành động hoặc quá trình đặt mìn nổ vào khu vực chiến lược hoặc tuyến đường thủy.

Phrases & Collocations

naval minelaying

đặt mìn hải quân

minelaying operations

các hoạt động đặt mìn

coastal minelaying

đặt mìn ven bờ

defensive minelaying

đặt mìn phòng thủ

offensive minelaying

đặt mìn tấn công

minelaying submarine

ngầm đặt mìn

surface minelaying

đặt mìn trên mặt nước

air minelaying

đặt mìn bằng không

rapid minelaying

đặt mìn nhanh

strategic minelaying

đặt mìn chiến lược

Example Sentences

strategic minelayings were conducted along the coastal borders during the conflict.

Việc đặt mìn chiến lược đã được thực hiện dọc theo các biên giới ven biển trong cuộc xung đột.

the covert minelayings went undetected for several weeks before the first incident occurred.

Các hoạt động đặt mìn bí mật đã không bị phát hiện trong vài tuần trước khi xảy ra sự cố đầu tiên.

international authorities condemned the illegal minelayings in the disputed maritime territory.

Các cơ quan quốc tế lên án việc đặt mìn bất hợp pháp trong khu vực biển tranh chấp.

the military's minelayings operation was designed to protect the strategic harbor.

Chiến dịch đặt mìn của quân đội được thiết kế để bảo vệ cảng chiến lược.

experts analyzed the minelayings patterns to determine the enemy's defensive strategy.

Các chuyên gia phân tích các mô hình đặt mìn để xác định chiến lược phòng thủ của kẻ thù.

the recent minelayings have significantly increased tension between the neighboring countries.

Các hoạt động đặt mìn gần đây đã làm gia tăng đáng kể căng thẳng giữa các nước láng giềng.

sophisticated minelayings techniques were employed to minimize detection risks.

Các kỹ thuật đặt mìn tinh vi đã được sử dụng để giảm thiểu rủi ro phát hiện.

suspected minelayings prompted an immediate investigation by the coast guard.

Các hoạt động đặt mìn được nghi ngờ đã thúc đẩy một cuộc điều tra ngay lập tức bởi lực lượng tuần duyên.

the extensive minelayings campaign required months of careful naval planning.

Chiến dịch đặt mìn quy mô lớn đòi hỏi nhiều tháng lập kế hoạch hải quân cẩn thận.

divers discovered additional minelayings in the surrounding waters.

Các thợ lặn đã phát hiện thêm các hoạt động đặt mìn trong vùng nước xung quanh.

ongoing minelayings efforts have disrupted normal maritime trade routes.

Các nỗ lực đặt mìn đang tiếp diễn đã làm gián đoạn các tuyến thương mại biển bình thường.

intelligence reports revealed coordinated minelayings by multiple hostile groups.

Các báo cáo tình báo đã tiết lộ việc các nhóm thù địch phối hợp đặt mìn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now