miniaturist

[Mỹ]/ˈmɪnɪətʃərɪst/
[Anh]/ˈmɪnɪˌtʃʊrɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tạo ra những bức tranh hoặc hình minh họa rất nhỏ; người vẽ hoặc sơn những bức tranh thu nhỏ
Word Forms
số nhiềuminiaturists

Cụm từ & Cách kết hợp

miniaturist artist

nghệ sĩ làm tranh thu nhỏ

miniaturist style

phong cách tranh thu nhỏ

miniaturist model

mô hình thu nhỏ

miniaturist workshop

xưởng làm tranh thu nhỏ

miniaturist techniques

kỹ thuật làm tranh thu nhỏ

miniaturist craft

nghề thủ công làm tranh thu nhỏ

miniaturist exhibition

triển lãm tranh thu nhỏ

miniaturist community

cộng đồng những người làm tranh thu nhỏ

miniaturist gallery

phòng trưng bày tranh thu nhỏ

Câu ví dụ

the miniaturist created a stunning replica of the ancient castle.

nguyên tố thu nhỏ đã tạo ra một bản sao tuyệt đẹp của lâu đài cổ.

many people admire the skill of a miniaturist.

rất nhiều người ngưỡng mộ kỹ năng của một người tạo ra nguyên tố thu nhỏ.

the miniaturist uses tiny brushes for detailed work.

nguyên tố thu nhỏ sử dụng các cây bút lông rất nhỏ để làm việc chi tiết.

she decided to become a miniaturist after visiting an exhibition.

cô ấy quyết định trở thành một người tạo ra nguyên tố thu nhỏ sau khi đến thăm một cuộc triển lãm.

the miniaturist's workshop was filled with vibrant colors.

xưởng của người tạo ra nguyên tố thu nhỏ tràn ngập những màu sắc sống động.

collectors often seek out the work of renowned miniaturists.

những người sưu tập thường tìm kiếm tác phẩm của những người tạo ra nguyên tố thu nhỏ nổi tiếng.

her passion for art led her to become a miniaturist.

đam mê nghệ thuật của cô ấy đã dẫn cô ấy đến với việc trở thành một người tạo ra nguyên tố thu nhỏ.

the miniaturist displayed her creations at the local fair.

người tạo ra nguyên tố thu nhỏ đã trưng bày những tác phẩm của cô ấy tại hội chợ địa phương.

learning from a master miniaturist can be invaluable.

học hỏi từ một người tạo ra nguyên tố thu nhỏ bậc thầy có thể vô giá.

each piece made by the miniaturist tells a unique story.

mỗi tác phẩm do người tạo ra nguyên tố thu nhỏ làm đều kể một câu chuyện độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay