| số nhiều | ministerships |
prime ministership
thủ tướng
ministership role
vai trò bộ trưởng
ministership duties
nhiệm vụ của bộ trưởng
ministership office
văn phòng bộ trưởng
ministership term
nhiệm kỳ bộ trưởng
former ministership
bộ trưởng cũ
new ministership
bộ trưởng mới
acting ministership
bộ trưởng tạm hành
ministership candidate
ứng cử viên bộ trưởng
ministership responsibilities
trách nhiệm của bộ trưởng
the ministership requires strong leadership skills.
bộ trưởng đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
she was appointed to the ministership last year.
cô ấy đã được bổ nhiệm vào chức vụ bộ trưởng năm ngoái.
his ministership was marked by significant reforms.
thời gian làm bộ trưởng của ông được đánh dấu bởi những cải cách đáng kể.
many aspire to the ministership in their careers.
nhiều người khao khát vào chức vụ bộ trưởng trong sự nghiệp của họ.
the ministership involves a lot of responsibilities.
việc giữ chức bộ trưởng liên quan đến rất nhiều trách nhiệm.
she resigned from her ministership amid controversy.
cô ấy đã từ chức khỏi chức vụ bộ trưởng giữa những tranh cãi.
his ministership focused on education and healthcare.
thời gian làm bộ trưởng của ông tập trung vào giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
the ministership is a prestigious position in government.
việc giữ chức bộ trưởng là một vị trí danh giá trong chính phủ.
during her ministership, she gained public trust.
trong thời gian làm bộ trưởng của cô, cô đã giành được niềm tin của công chúng.
he faced challenges during his time in the ministership.
ông đã phải đối mặt với những thách thức trong thời gian làm việc tại bộ.
prime ministership
thủ tướng
ministership role
vai trò bộ trưởng
ministership duties
nhiệm vụ của bộ trưởng
ministership office
văn phòng bộ trưởng
ministership term
nhiệm kỳ bộ trưởng
former ministership
bộ trưởng cũ
new ministership
bộ trưởng mới
acting ministership
bộ trưởng tạm hành
ministership candidate
ứng cử viên bộ trưởng
ministership responsibilities
trách nhiệm của bộ trưởng
the ministership requires strong leadership skills.
bộ trưởng đòi hỏi các kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.
she was appointed to the ministership last year.
cô ấy đã được bổ nhiệm vào chức vụ bộ trưởng năm ngoái.
his ministership was marked by significant reforms.
thời gian làm bộ trưởng của ông được đánh dấu bởi những cải cách đáng kể.
many aspire to the ministership in their careers.
nhiều người khao khát vào chức vụ bộ trưởng trong sự nghiệp của họ.
the ministership involves a lot of responsibilities.
việc giữ chức bộ trưởng liên quan đến rất nhiều trách nhiệm.
she resigned from her ministership amid controversy.
cô ấy đã từ chức khỏi chức vụ bộ trưởng giữa những tranh cãi.
his ministership focused on education and healthcare.
thời gian làm bộ trưởng của ông tập trung vào giáo dục và chăm sóc sức khỏe.
the ministership is a prestigious position in government.
việc giữ chức bộ trưởng là một vị trí danh giá trong chính phủ.
during her ministership, she gained public trust.
trong thời gian làm bộ trưởng của cô, cô đã giành được niềm tin của công chúng.
he faced challenges during his time in the ministership.
ông đã phải đối mặt với những thách thức trong thời gian làm việc tại bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay