minstrelry

[Mỹ]/[ˈmɪnstrəlri]/
[Anh]/[ˈmɪnstrəlri]/

Dịch

n. Nghệ thuật hoặc nghề nghiệp của một minh tinh; việc hát hoặc chơi các bản nhạc ballad và các bài hát khác, đặc biệt là trong thời trung cổ; chính các bài hát và ballad đó, đặc biệt là những bài mang tính truyền thống hoặc lịch sử; một buổi biểu diễn hoặc chuỗi các buổi biểu diễn của các minh tinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

court minstrelry

Vietnamese_translation

traditional minstrelry

Vietnamese_translation

enjoying minstrelry

Vietnamese_translation

historical minstrelry

Vietnamese_translation

folk minstrelry

Vietnamese_translation

featured minstrelry

Vietnamese_translation

ancient minstrelry

Vietnamese_translation

regional minstrelry

Vietnamese_translation

preserving minstrelry

Vietnamese_translation

oral minstrelry

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hall echoed with the beauty of traditional minstrelry.

Phòng lớn vang lên vẻ đẹp của nghệ thuật minh tinh truyền thống.

he dedicated his life to preserving the folk minstrelry of the region.

Ông dành cả cuộc đời mình để bảo tồn nghệ thuật minh tinh dân gian của khu vực.

the festival featured a vibrant display of celtic minstrelry.

Lễ hội có trưng bày sinh động về nghệ thuật minh tinh Celt.

the bard's skill in minstrelry captivated the entire audience.

Tài năng của nghệ sĩ minh tinh đã chinh phục toàn bộ khán giả.

she researched the history of african american minstrelry in the 19th century.

Cô nghiên cứu về lịch sử nghệ thuật minh tinh của người Mỹ gốc Phi thế kỷ 19.

the group performed a medley of medieval minstrelry.

nhóm biểu diễn một loạt các tiết mục minh tinh thời trung cổ.

the influence of minstrelry on early american music is undeniable.

Tác động của nghệ thuật minh tinh đối với âm nhạc Mỹ thời kỳ đầu là không thể chối bỏ.

he learned the art of minstrelry from his grandfather.

Ông học nghệ thuật minh tinh từ ông nội mình.

the museum showcased artifacts related to appalachian minstrelry.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật liên quan đến nghệ thuật minh tinh Appalachian.

the revival of interest in traditional minstrelry is growing.

Sự quay lại quan tâm đến nghệ thuật minh tinh truyền thống đang ngày càng tăng.

the minstrelry provided a lively backdrop to the feast.

Nghệ thuật minh tinh cung cấp một bối cảnh sôi động cho bữa tiệc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay