miocene

[Mỹ]/'maiəusi:n/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến kỷ Miocene trong kỷ Tertiary
n. kỷ Miocene trong kỷ Tertiary

Cụm từ & Cách kết hợp

miocene epoch

thời kỳ Miocene

miocene period

thời kỳ miocene

Ví dụ thực tế

And they are known from the late Miocene, about eight million years ago.

Chúng được biết đến từ thời kỳ Tân Trung Tân, khoảng tám triệu năm trước.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

Stupendemys lived about 7-13 million years ago during the Miocene Epoch near modern South America.

Stupendemys sống khoảng 7-13 triệu năm trước trong thời kỳ Tân Trung Tân gần Nam Mỹ hiện đại.

Nguồn: VOA Special English: World

Discokeryx lived in open grasslands with small groups of trees during a time known as the Miocene period.

Discokeryx sống trong các đồng cỏ mở với những nhóm cây nhỏ trong một thời kỳ được gọi là thời kỳ Tân Trung Tân.

Nguồn: VOA Special June 2022 Collection

Paleoanthropologists found the newly identified diurnal owl lived around 6 million years ago in the late Miocene period.

Các nhà cổ nhân loại học đã phát hiện ra loài cú ban ngày mới được xác định đã sống khoảng 6 triệu năm trước vào cuối thời kỳ Tân Trung Tân.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

This major climatic shift likely caused the extinction of many Miocene ape lineages.

Sự thay đổi khí hậu lớn này có khả năng đã gây ra sự tuyệt chủng của nhiều dòng dõi linh trưởng Tân Trung Tân.

Nguồn: Scientific Journal: Ecology

Many other lineages of apes thrived during the Miocene.

Nhiều dòng dõi linh trưởng khác đã phát triển mạnh trong thời kỳ Tân Trung Tân.

Nguồn: Scientific Journal: Ecology

So what caused this really bad day in the Miocene?

Vậy điều gì đã gây ra ngày tồi tệ đến vậy trong thời kỳ Tân Trung Tân?

Nguồn: Earth & Climate Science

Now, being so big probably helped them deal with large Miocene predators, like saber-toothed barbourofelids.

Bây giờ, việc to lớn như vậy có thể đã giúp chúng đối phó với những kẻ săn mồi Tân Trung Tân lớn, như barbourofelid răng nanh.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

The largest are the thunderbirds called Dromornis stirtoni. And they are known from the late Miocene, about eight million years ago.

Những con lớn nhất là chim sấm sét được gọi là Dromornis stirtoni. Chúng được biết đến từ thời kỳ Tân Trung Tân, khoảng tám triệu năm trước.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

So, as they became increasingly adapted to their grassy new environment, equines thrived throughout the Miocene.

Vì vậy, khi chúng ngày càng thích nghi với môi trường cỏ mới của mình, ngựa đã phát triển mạnh trong suốt thời kỳ Tân Trung Tân.

Nguồn: PBS Earth - Animal Fun Facts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay