neogene period
thời kỳ neogene
neogene fossils
fossil neogene
neogene climate
khí hậu neogene
neogene strata
các lớp đá neogene
neogene rocks
đá neogene
neogene marine
biển neogene
neogene mammals
thú có vú neogene
neogene sediments
bùn neogene
neogene evolution
sự tiến hóa neogene
neogene geology
địa chất neogene
the neogene period is known for significant geological changes.
thời kỳ neogene được biết đến với những thay đổi địa chất đáng kể.
fossils from the neogene provide insights into ancient ecosystems.
các hóa thạch từ neogene cung cấp cái nhìn sâu sắc về các hệ sinh thái cổ đại.
during the neogene, many modern species began to evolve.
trong suốt thời kỳ neogene, nhiều loài hiện đại bắt đầu tiến hóa.
the climate during the neogene was warmer than today.
khí hậu trong thời kỳ neogene ấm hơn ngày nay.
neogene sediments are often studied by geologists.
các trầm tích neogene thường được các nhà địa chất nghiên cứu.
the neogene is crucial for understanding mammalian evolution.
neogene rất quan trọng để hiểu sự tiến hóa của động vật có vú.
neogene rocks can be found in various parts of the world.
các đá neogene có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.
many mountain ranges formed during the neogene period.
nhiều dãy núi được hình thành trong thời kỳ neogene.
research on neogene climate changes helps predict future trends.
nghiên cứu về những thay đổi khí hậu neogene giúp dự đoán xu hướng tương lai.
the neogene era is characterized by the rise of grasslands.
thời đại neogene được đặc trưng bởi sự trỗi dậy của các đồng cỏ.
neogene period
thời kỳ neogene
neogene fossils
fossil neogene
neogene climate
khí hậu neogene
neogene strata
các lớp đá neogene
neogene rocks
đá neogene
neogene marine
biển neogene
neogene mammals
thú có vú neogene
neogene sediments
bùn neogene
neogene evolution
sự tiến hóa neogene
neogene geology
địa chất neogene
the neogene period is known for significant geological changes.
thời kỳ neogene được biết đến với những thay đổi địa chất đáng kể.
fossils from the neogene provide insights into ancient ecosystems.
các hóa thạch từ neogene cung cấp cái nhìn sâu sắc về các hệ sinh thái cổ đại.
during the neogene, many modern species began to evolve.
trong suốt thời kỳ neogene, nhiều loài hiện đại bắt đầu tiến hóa.
the climate during the neogene was warmer than today.
khí hậu trong thời kỳ neogene ấm hơn ngày nay.
neogene sediments are often studied by geologists.
các trầm tích neogene thường được các nhà địa chất nghiên cứu.
the neogene is crucial for understanding mammalian evolution.
neogene rất quan trọng để hiểu sự tiến hóa của động vật có vú.
neogene rocks can be found in various parts of the world.
các đá neogene có thể được tìm thấy ở nhiều nơi trên thế giới.
many mountain ranges formed during the neogene period.
nhiều dãy núi được hình thành trong thời kỳ neogene.
research on neogene climate changes helps predict future trends.
nghiên cứu về những thay đổi khí hậu neogene giúp dự đoán xu hướng tương lai.
the neogene era is characterized by the rise of grasslands.
thời đại neogene được đặc trưng bởi sự trỗi dậy của các đồng cỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay