miocenic

[Mỹ]/ˌmaɪəˈsɛnɪk/
[Anh]/ˌmaɪəˈsɛnɪk/

Dịch

adj. liên quan đến kỷ Miocene (một thời kỳ địa chất)
Các dạng của từ
số nhiềumiocenics

Câu ví dụ

the miocenic epoch represents a significant period of geological time.

Thời kỳ Miocene đại diện cho một giai đoạn quan trọng của thời gian địa chất.

scientists discovered rare miocenic fossils in the sedimentary rock layers.

Các nhà khoa học đã phát hiện ra những hóa thạch Miocene quý hiếm trong các lớp đá trầm tích.

climate change during the miocenic era influenced global flora distribution.

Biến đổi khí hậu trong thời kỳ Miocene đã ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật toàn cầu.

the miocenic strata contain evidence of ancient volcanic activity.

Các tầng đá Miocene chứa bằng chứng về hoạt động núi lửa cổ đại.

many modern mammal families can trace their lineage back to the miocenic period.

Nhiều họ động vật có vú hiện đại có thể truy nguồn gốc của chúng về thời kỳ Miocene.

researchers analyzed the isotopic composition of miocenic marine sediments.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích thành phần đồng vị của các trầm tích biển thời kỳ Miocene.

the rapid expansion of grasslands characterized the late miocenic landscape.

Sự mở rộng nhanh chóng của các vùng đồng cỏ đặc trưng cho cảnh quan thời kỳ Miocene muộn.

distinctive miocenic foraminifera assist paleontologists in dating rock formations.

Các loài foraminifera đặc trưng thời kỳ Miocene giúp các nhà cổ sinh vật học xác định tuổi của các cấu trúc đá.

global cooling events significantly altered miocenic ocean currents.

Các sự kiện làm mát toàn cầu đã ảnh hưởng đáng kể đến các dòng hải lưu thời kỳ Miocene.

the diversity of miocenic megafauna is well-documented in the fossil record.

Đa dạng của các loài động vật lớn thời kỳ Miocene được ghi chép rõ ràng trong hồ sơ hóa thạch.

geologists study miocenic rift systems to understand tectonic plate movements.

Các nhà địa chất nghiên cứu các hệ thống rifting thời kỳ Miocene để hiểu về sự chuyển động của các mảng kiến tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay