mirages

[Mỹ]/mɪˈrɑːʒɪz/
[Anh]/mɪˈrɑːʤɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ảo ảnh quang học do điều kiện khí quyển gây ra; dạng số nhiều của mirage

Cụm từ & Cách kết hợp

desert mirages

ảo ảnh sa mạc

optical mirages

ảo ảnh quang học

heat mirages

ảo ảnh nhiệt

fata morgana mirages

ảo ảnh fata morgana

water mirages

ảo ảnh nước

mirages appear

ảo ảnh xuất hiện

mirages vanish

ảo ảnh biến mất

chasing mirages

đuổi theo ảo ảnh

seeing mirages

nhìn thấy ảo ảnh

mirages deceive

ảo ảnh đánh lừa

Câu ví dụ

in the desert, mirages can trick the eye.

trong sa mạc, ảo ảnh có thể đánh lừa mắt.

she saw mirages of water while hiking.

cô ấy nhìn thấy ảo ảnh về nước khi đang đi bộ đường dài.

mirages often appear in extreme heat.

ảo ảnh thường xuất hiện khi trời nóng khắc nghiệt.

he thought he saw a lake, but it was just mirages.

anh ấy nghĩ rằng mình đã nhìn thấy một hồ nước, nhưng đó chỉ là ảo ảnh.

mirages can create illusions of distant objects.

ảo ảnh có thể tạo ra ảo ảnh về các vật thể ở xa.

some artists depict mirages in their paintings.

một số nghệ sĩ mô tả ảo ảnh trong các bức tranh của họ.

the mirages vanished as we approached the oasis.

những ảo ảnh biến mất khi chúng tôi đến gần ốc đảo.

mirages can be fascinating yet misleading.

ảo ảnh có thể vừa hấp dẫn vừa gây hiểu lầm.

they discussed the science behind mirages.

họ thảo luận về khoa học đằng sau ảo ảnh.

mirages are often mistaken for real water sources.

ảo ảnh thường bị nhầm lẫn với các nguồn nước thực sự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay