misandrists

[Mỹ]/ˈmɪs.æn.drɪsts/
[Anh]/ˈmɪs.æn.drɪsts/

Dịch

n. những người có quan điểm chống nam giới

Cụm từ & Cách kết hợp

misandrists unite

Những người ghét đàn ông hãy đoàn kết

misandrists are vocal

Những người ghét đàn ông rất mạnh dạn

misandrists in society

Những người ghét đàn ông trong xã hội

misandrists and feminism

Những người ghét đàn ông và chủ nghĩa nữ quyền

misandrists' perspective

Quan điểm của những người ghét đàn ông

misandrists' beliefs

Niềm tin của những người ghét đàn ông

misandrists' actions

Hành động của những người ghét đàn ông

misandrists online

Những người ghét đàn ông trên mạng

misandrists' movement

Phong trào của những người ghét đàn ông

misandrists' ideology

Tư tưởng của những người ghét đàn ông

Câu ví dụ

some misandrists believe that men are inherently oppressive.

một số người đàn ông hận phụ nữ tin rằng đàn ông bẩm sinh là áp bức.

misandrists often express their views on social media.

những người đàn ông hận phụ nữ thường bày tỏ quan điểm của họ trên mạng xã hội.

there are debates about the implications of misandrists in modern feminism.

có những cuộc tranh luận về những tác động của những người đàn ông hận phụ nữ trong chủ nghĩa nữ quyền hiện đại.

some misandrists advocate for women's rights in extreme ways.

một số người đàn ông hận phụ nữ ủng hộ quyền của phụ nữ theo những cách cực đoan.

misandrists may alienate potential allies in the fight for equality.

những người đàn ông hận phụ nữ có thể làm xa cách những người ủng hộ tiềm năng trong cuộc chiến giành bình đẳng.

the rise of misandrists has sparked discussions about gender relations.

sự trỗi dậy của những người đàn ông hận phụ nữ đã gây ra các cuộc thảo luận về quan hệ giới tính.

some people misunderstand misandrists as simply anti-male.

một số người hiểu lầm những người đàn ông hận phụ nữ là chỉ đơn giản là chống lại đàn ông.

misandrists often challenge traditional gender roles.

những người đàn ông hận phụ nữ thường thách thức các vai trò giới tính truyền thống.

critics argue that misandrists harm the broader feminist movement.

các nhà phê bình cho rằng những người đàn ông hận phụ nữ gây hại cho phong trào nữ quyền rộng lớn hơn.

some misandrists organize rallies to voice their opinions.

một số người đàn ông hận phụ nữ tổ chức các cuộc biểu tình để bày tỏ quan điểm của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay