misbelievers

[Mỹ]/ˌmɪs.bɪˈliː.vəz/
[Anh]/ˌmɪs.bɪˈliː.vɚs/

Dịch

n. những người có niềm tin sai lầm hoặc không tuân thủ các giáo lý được chấp nhận

Cụm từ & Cách kết hợp

misbelievers group

nhóm những người không tin

misbelievers society

xã hội của những người không tin

misbelievers mindset

tư duy của những người không tin

misbelievers perspective

quan điểm của những người không tin

misbelievers beliefs

niềm tin của những người không tin

misbelievers community

cộng đồng của những người không tin

misbelievers views

ý kiến của những người không tin

misbelievers ideology

tư tưởng của những người không tin

misbelievers culture

văn hóa của những người không tin

misbelievers actions

hành động của những người không tin

Câu ví dụ

misbelievers often reject the truth.

Những người không tin thường bác bỏ sự thật.

it's difficult to convince misbelievers.

Rất khó để thuyết phục những người không tin.

misbelievers may spread false information.

Những người không tin có thể lan truyền thông tin sai lệch.

some misbelievers cling to their misconceptions.

Một số người không tin bám víu vào những hiểu lầm của họ.

misbelievers often isolate themselves from facts.

Những người không tin thường cô lập bản thân khỏi sự thật.

education can help change the minds of misbelievers.

Giáo dục có thể giúp thay đổi suy nghĩ của những người không tin.

misbelievers might resist logical arguments.

Những người không tin có thể chống lại các lập luận logic.

many misbelievers are unaware of the evidence.

Nhiều người không tin không nhận thức được bằng chứng.

misbelievers can be found in every community.

Những người không tin có thể được tìm thấy ở mọi cộng đồng.

engaging with misbelievers requires patience.

Tương tác với những người không tin đòi hỏi sự kiên nhẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay