common misconstructions
những cách hiểu sai phổ biến
avoid misconstructions
tránh những cách hiểu sai
address misconstructions
giải quyết những cách hiểu sai
correct misconstructions
sửa những cách hiểu sai
identify misconstructions
xác định những cách hiểu sai
discuss misconstructions
thảo luận về những cách hiểu sai
explain misconstructions
giải thích những cách hiểu sai
clarify misconstructions
làm rõ những cách hiểu sai
recognize misconstructions
nhận ra những cách hiểu sai
prevent misconstructions
ngăn chặn những cách hiểu sai
misconstructions can lead to serious misunderstandings.
Những cách diễn đạt sai có thể dẫn đến những hiểu lầm nghiêm trọng.
his speech was full of misconstructions that confused the audience.
Bài phát biểu của anh ấy chứa đầy những cách diễn đạt sai khiến khán giả bối rối.
we need to address the misconstructions in the report.
Chúng ta cần giải quyết những cách diễn đạt sai trong báo cáo.
misconstructions of the law can result in legal issues.
Những cách diễn đạt sai về luật pháp có thể dẫn đến các vấn đề pháp lý.
she clarified the misconstructions that arose during the meeting.
Cô ấy đã làm rõ những cách diễn đạt sai phát sinh trong cuộc họp.
misconstructions often occur in cross-cultural communications.
Những cách diễn đạt sai thường xảy ra trong giao tiếp đa văn hóa.
his misconstructions of the instructions caused delays.
Những cách diễn đạt sai của anh ấy về hướng dẫn đã gây ra sự chậm trễ.
we should avoid misconstructions by providing clear guidelines.
Chúng ta nên tránh những cách diễn đạt sai bằng cách cung cấp các hướng dẫn rõ ràng.
misconstructions can undermine trust in relationships.
Những cách diễn đạt sai có thể làm suy yếu niềm tin trong các mối quan hệ.
they worked hard to correct the misconstructions in the article.
Họ đã làm việc chăm chỉ để sửa chữa những cách diễn đạt sai trong bài báo.
common misconstructions
những cách hiểu sai phổ biến
avoid misconstructions
tránh những cách hiểu sai
address misconstructions
giải quyết những cách hiểu sai
correct misconstructions
sửa những cách hiểu sai
identify misconstructions
xác định những cách hiểu sai
discuss misconstructions
thảo luận về những cách hiểu sai
explain misconstructions
giải thích những cách hiểu sai
clarify misconstructions
làm rõ những cách hiểu sai
recognize misconstructions
nhận ra những cách hiểu sai
prevent misconstructions
ngăn chặn những cách hiểu sai
misconstructions can lead to serious misunderstandings.
Những cách diễn đạt sai có thể dẫn đến những hiểu lầm nghiêm trọng.
his speech was full of misconstructions that confused the audience.
Bài phát biểu của anh ấy chứa đầy những cách diễn đạt sai khiến khán giả bối rối.
we need to address the misconstructions in the report.
Chúng ta cần giải quyết những cách diễn đạt sai trong báo cáo.
misconstructions of the law can result in legal issues.
Những cách diễn đạt sai về luật pháp có thể dẫn đến các vấn đề pháp lý.
she clarified the misconstructions that arose during the meeting.
Cô ấy đã làm rõ những cách diễn đạt sai phát sinh trong cuộc họp.
misconstructions often occur in cross-cultural communications.
Những cách diễn đạt sai thường xảy ra trong giao tiếp đa văn hóa.
his misconstructions of the instructions caused delays.
Những cách diễn đạt sai của anh ấy về hướng dẫn đã gây ra sự chậm trễ.
we should avoid misconstructions by providing clear guidelines.
Chúng ta nên tránh những cách diễn đạt sai bằng cách cung cấp các hướng dẫn rõ ràng.
misconstructions can undermine trust in relationships.
Những cách diễn đạt sai có thể làm suy yếu niềm tin trong các mối quan hệ.
they worked hard to correct the misconstructions in the article.
Họ đã làm việc chăm chỉ để sửa chữa những cách diễn đạt sai trong bài báo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay