misestimations occur
các đánh giá sai thường xuyên xảy ra
misestimations lead
các đánh giá sai dẫn đến
misestimations impact
các đánh giá sai tác động
misestimations arise
các đánh giá sai phát sinh
misestimations challenge
các đánh giá sai thách thức
misestimations hinder
các đánh giá sai cản trở
misestimations persist
các đánh giá sai tồn tại
misestimations complicate
các đánh giá sai làm phức tạp
misestimations affect
các đánh giá sai ảnh hưởng
misestimations reveal
các đánh giá sai tiết lộ
misestimations can lead to significant financial losses.
Những đánh giá sai có thể dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
his misestimations of the project's timeline caused delays.
Những đánh giá sai về thời gian dự án của anh ấy đã gây ra sự chậm trễ.
we need to address the misestimations in our budget.
Chúng ta cần giải quyết những đánh giá sai trong ngân sách của chúng ta.
misestimations in demand can affect production schedules.
Những đánh giá sai về nhu cầu có thể ảnh hưởng đến lịch trình sản xuất.
her misestimations of the risks involved were concerning.
Những đánh giá sai về những rủi ro liên quan của cô ấy là đáng lo ngại.
frequent misestimations can damage a company's reputation.
Những đánh giá sai thường xuyên có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một công ty.
they admitted their misestimations during the project review.
Họ đã thừa nhận những đánh giá sai của mình trong quá trình đánh giá dự án.
misestimations in resource allocation can hinder progress.
Những đánh giá sai về phân bổ nguồn lực có thể cản trở tiến độ.
we learned from our misestimations and improved our methods.
Chúng tôi đã học hỏi từ những đánh giá sai của mình và cải thiện phương pháp của mình.
identifying misestimations early can save time and money.
Xác định những đánh giá sai sớm có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
misestimations occur
các đánh giá sai thường xuyên xảy ra
misestimations lead
các đánh giá sai dẫn đến
misestimations impact
các đánh giá sai tác động
misestimations arise
các đánh giá sai phát sinh
misestimations challenge
các đánh giá sai thách thức
misestimations hinder
các đánh giá sai cản trở
misestimations persist
các đánh giá sai tồn tại
misestimations complicate
các đánh giá sai làm phức tạp
misestimations affect
các đánh giá sai ảnh hưởng
misestimations reveal
các đánh giá sai tiết lộ
misestimations can lead to significant financial losses.
Những đánh giá sai có thể dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
his misestimations of the project's timeline caused delays.
Những đánh giá sai về thời gian dự án của anh ấy đã gây ra sự chậm trễ.
we need to address the misestimations in our budget.
Chúng ta cần giải quyết những đánh giá sai trong ngân sách của chúng ta.
misestimations in demand can affect production schedules.
Những đánh giá sai về nhu cầu có thể ảnh hưởng đến lịch trình sản xuất.
her misestimations of the risks involved were concerning.
Những đánh giá sai về những rủi ro liên quan của cô ấy là đáng lo ngại.
frequent misestimations can damage a company's reputation.
Những đánh giá sai thường xuyên có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một công ty.
they admitted their misestimations during the project review.
Họ đã thừa nhận những đánh giá sai của mình trong quá trình đánh giá dự án.
misestimations in resource allocation can hinder progress.
Những đánh giá sai về phân bổ nguồn lực có thể cản trở tiến độ.
we learned from our misestimations and improved our methods.
Chúng tôi đã học hỏi từ những đánh giá sai của mình và cải thiện phương pháp của mình.
identifying misestimations early can save time and money.
Xác định những đánh giá sai sớm có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay