errors

[Mỹ]/ˈerəz/
[Anh]/ˈerərz/

Dịch

n. những sai sót hoặc sự không chính xác; những sai sót hoặc sự không chính xác; các ngoại lệ được đưa ra khi không thể mở một tệp.

Cụm từ & Cách kết hợp

making errors

việc mắc lỗi

correct errors

sửa lỗi

avoid errors

tránh sai sót

simple errors

những sai sót đơn giản

serious errors

những sai sót nghiêm trọng

human errors

sai sót của con người

errors occur

xảy ra lỗi

errors found

tìm thấy lỗi

errors made

đã mắc lỗi

checking errors

kiểm tra lỗi

Câu ví dụ

we need to correct these errors in the report before submitting it.

Chúng ta cần phải sửa những lỗi này trong báo cáo trước khi nộp.

the software flagged several errors during the installation process.

Phần mềm đã đánh dấu một số lỗi trong quá trình cài đặt.

making errors is a normal part of learning a new language.

mắc lỗi là một phần bình thường của việc học một ngôn ngữ mới.

the team analyzed the errors to improve their workflow.

Đội ngũ đã phân tích các lỗi để cải thiện quy trình làm việc của họ.

he made a simple error in calculating the total cost.

Anh ấy đã mắc một lỗi đơn giản trong việc tính tổng chi phí.

the system detected errors in the data entry.

Hệ thống đã phát hiện lỗi trong việc nhập liệu.

careful proofreading can prevent many errors in writing.

Việc đọc và sửa lỗi cẩn thận có thể ngăn ngừa nhiều lỗi trong viết lách.

the accountant found several errors in the financial statements.

Người kế toán đã tìm thấy một số lỗi trong báo cáo tài chính.

we must avoid errors when processing customer orders.

Chúng ta phải tránh các lỗi khi xử lý đơn đặt hàng của khách hàng.

the experiment revealed several unexpected errors in the results.

Cuộc thí nghiệm cho thấy một số lỗi bất ngờ trong kết quả.

debugging the code helped eliminate many errors.

Việc gỡ lỗi mã đã giúp loại bỏ nhiều lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay