misguidance issues
các vấn đề về định hướng sai
misguidance effects
tác động của việc định hướng sai
misguidance risks
rủi ro về định hướng sai
misguidance factors
các yếu tố gây ra định hướng sai
misguidance sources
nguồn gốc của việc định hướng sai
misguidance strategies
các chiến lược ngăn chặn định hướng sai
misguidance patterns
các mô hình định hướng sai
misguidance examples
ví dụ về định hướng sai
misguidance analysis
phân tích về định hướng sai
misguidance awareness
nhận thức về định hướng sai
the misguidance in his advice led to poor decisions.
Sai hướng trong lời khuyên của anh ấy đã dẫn đến những quyết định không tốt.
many students suffer from misguidance in their career choices.
Nhiều sinh viên phải chịu sự sai hướng trong lựa chọn sự nghiệp của họ.
her misguidance during the project caused delays.
Sự sai hướng của cô ấy trong dự án đã gây ra sự chậm trễ.
misguidance from peers can impact one's judgment.
Sự sai hướng từ bạn bè có thể ảnh hưởng đến khả năng phán đoán của một người.
the misguidance of the marketing strategy hurt sales.
Sự sai hướng của chiến lược marketing đã gây tổn hại đến doanh số.
he realized the misguidance in his financial planning.
Anh ấy nhận ra sự sai hướng trong kế hoạch tài chính của mình.
misguidance can often stem from misinformation.
Sự sai hướng thường bắt nguồn từ thông tin sai lệch.
they faced misguidance from unreliable sources.
Họ phải đối mặt với sự sai hướng từ các nguồn không đáng tin cậy.
misguidance in education can lead to a lack of skills.
Sự sai hướng trong giáo dục có thể dẫn đến sự thiếu hụt kỹ năng.
she felt the misguidance in the instructions provided.
Cô ấy cảm thấy sự sai hướng trong hướng dẫn được cung cấp.
misguidance issues
các vấn đề về định hướng sai
misguidance effects
tác động của việc định hướng sai
misguidance risks
rủi ro về định hướng sai
misguidance factors
các yếu tố gây ra định hướng sai
misguidance sources
nguồn gốc của việc định hướng sai
misguidance strategies
các chiến lược ngăn chặn định hướng sai
misguidance patterns
các mô hình định hướng sai
misguidance examples
ví dụ về định hướng sai
misguidance analysis
phân tích về định hướng sai
misguidance awareness
nhận thức về định hướng sai
the misguidance in his advice led to poor decisions.
Sai hướng trong lời khuyên của anh ấy đã dẫn đến những quyết định không tốt.
many students suffer from misguidance in their career choices.
Nhiều sinh viên phải chịu sự sai hướng trong lựa chọn sự nghiệp của họ.
her misguidance during the project caused delays.
Sự sai hướng của cô ấy trong dự án đã gây ra sự chậm trễ.
misguidance from peers can impact one's judgment.
Sự sai hướng từ bạn bè có thể ảnh hưởng đến khả năng phán đoán của một người.
the misguidance of the marketing strategy hurt sales.
Sự sai hướng của chiến lược marketing đã gây tổn hại đến doanh số.
he realized the misguidance in his financial planning.
Anh ấy nhận ra sự sai hướng trong kế hoạch tài chính của mình.
misguidance can often stem from misinformation.
Sự sai hướng thường bắt nguồn từ thông tin sai lệch.
they faced misguidance from unreliable sources.
Họ phải đối mặt với sự sai hướng từ các nguồn không đáng tin cậy.
misguidance in education can lead to a lack of skills.
Sự sai hướng trong giáo dục có thể dẫn đến sự thiếu hụt kỹ năng.
she felt the misguidance in the instructions provided.
Cô ấy cảm thấy sự sai hướng trong hướng dẫn được cung cấp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now