misidentifying

[Mỹ]/[ˈmɪsɪdənˌtɪfɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈmɪsɪdənˌtɪfɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Xác định điều gì đó không đúng.; Không nhận ra ai hoặc cái gì đó.
adj. Đặc trưng bởi việc nhận dạng không chính xác.

Cụm từ & Cách kết hợp

misidentifying patients

nhận diện sai bệnh nhân

misidentifying risks

nhận diện sai rủi ro

misidentifying species

nhận diện sai loài

constantly misidentifying

thường xuyên nhận diện sai

misidentifying the source

nhận diện sai nguồn gốc

misidentifying individuals

nhận diện sai các cá nhân

after misidentifying

sau khi nhận diện sai

risk of misidentifying

nguy cơ nhận diện sai

Câu ví dụ

the security guard was misidentifying employees entering the building.

Nhân viên bảo vệ đang nhận diện sai những người nhân viên ra vào tòa nhà.

we need to train staff to avoid misidentifying potential threats.

Chúng ta cần đào tạo nhân viên để tránh nhận diện sai các mối đe dọa tiềm ẩn.

the software is prone to misidentifying similar-looking files.

Phần mềm có xu hướng nhận diện sai các tệp tin có giao diện tương tự.

the witness admitted to misidentifying the suspect in court.

Người chứng nhân đã thừa nhận nhận diện sai đối tượng trong phiên tòa.

the ai algorithm is constantly improving at not misidentifying objects.

Thuật toán AI liên tục cải thiện khả năng không nhận diện sai các đối tượng.

the child was misidentifying animals in the picture book.

Đứa trẻ đang nhận diện sai các con vật trong sách tranh.

the system flagged the email, leading to misidentifying a legitimate sender.

Hệ thống đã gắn cờ email, dẫn đến việc nhận diện sai người gửi hợp lệ.

careful observation is crucial to avoid misidentifying crucial details.

Quan sát cẩn thận là rất quan trọng để tránh nhận diện sai các chi tiết quan trọng.

the doctor realized he had been misidentifying the patient's symptoms.

Bác sĩ nhận ra rằng anh ấy đã nhận diện sai các triệu chứng của bệnh nhân.

the study highlighted the risk of misidentifying rare diseases.

Nghiên cứu làm nổi bật nguy cơ nhận diện sai các bệnh hiếm gặp.

the survey revealed a tendency to misidentifying customer needs.

Cuộc khảo sát cho thấy xu hướng nhận diện sai nhu cầu của khách hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay