It would be easy to misinterpret results from such a small sample.
Dễ dàng hiểu sai kết quả từ một mẫu nhỏ như vậy.
The rioters misinterpret the instructions of the police.
Những kẻ gây rối hiểu sai hướng dẫn của cảnh sát.
The driver misinterpreted the policeman's signal and turned in the wrong direction.
Người lái xe đã hiểu sai tín hiệu của cảnh sát và rẽ theo hướng ngược lại.
I realized that what I’d said could be misinterpreted as criticism.
Tôi nhận ra rằng những gì tôi đã nói có thể bị hiểu lầm là lời chỉ trích.
The wording of the lease is so clear-cut that no one could possibly misinterpret its meaning.
Cách diễn đạt của hợp đồng thuê rất rõ ràng đến mức không ai có thể hiểu sai ý nghĩa của nó.
There is nothing of the kind in what they said; you always try to misinterpret the words of others.
Không có gì như vậy trong những gì họ nói; bạn luôn cố gắng hiểu sai lời người khác.
However,many researchers and managers misinterpret teacher performance assessment as "incorrect" teacher assessment,while they apotheosize teacher professional development assessment as "co.
Tuy nhiên, nhiều nhà nghiên cứu và quản lý hiểu sai đánh giá hiệu suất của giáo viên là
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay