misnamed

[US]/mɪsˈneɪmd/
[UK]/mɪsˈneɪmd/
Frequency: Very High

Translation

adj. được đặt tên không chính xác; được chỉ định không đúng
v. đặt tên không chính xác; gọi bằng tên sai

Phrases & Collocations

misnamed entity

thực thể được đặt tên không chính xác

misnamed file

tệp được đặt tên không chính xác

misnamed product

sản phẩm được đặt tên không chính xác

misnamed variable

biến được đặt tên không chính xác

misnamed category

danh mục được đặt tên không chính xác

misnamed project

dự án được đặt tên không chính xác

misnamed function

hàm được đặt tên không chính xác

misnamed person

người được đặt tên không chính xác

misnamed address

địa chỉ được đặt tên không chính xác

misnamed account

tài khoản được đặt tên không chính xác

Example Sentences

the product was misnamed, leading to confusion among customers.

sản phẩm đã bị đặt tên sai, dẫn đến sự nhầm lẫn giữa khách hàng.

his misnamed book caused quite a stir in the literary community.

cuốn sách bị đặt tên sai của anh ấy đã gây ra một sự ồn ào trong giới văn học.

many people believe the species was misnamed due to a lack of research.

nhiều người tin rằng loài này đã bị đặt tên sai do thiếu nghiên cứu.

the misnamed software application has frustrated many users.

phần mềm ứng dụng bị đặt tên sai đã khiến nhiều người dùng thất vọng.

it’s unfortunate that the movie was misnamed, as it has a great story.

thật đáng tiếc khi bộ phim bị đặt tên sai, vì nó có một câu chuyện tuyệt vời.

the misnamed project wasted valuable resources and time.

dự án bị đặt tên sai đã lãng phí tài nguyên và thời gian quý giá.

she pointed out that the misnamed dish did not reflect its actual ingredients.

cô ấy chỉ ra rằng món ăn bị đặt tên sai không phản ánh thành phần thực tế của nó.

the scientist argued that the creature was misnamed in previous studies.

nhà khoa học lập luận rằng sinh vật đó đã bị đặt tên sai trong các nghiên cứu trước đó.

his misnamed theory was eventually corrected by his peers.

lý thuyết bị đặt tên sai của anh ấy cuối cùng đã được sửa lại bởi đồng nghiệp của anh ấy.

they discovered that the plant had been misnamed in the catalog.

họ phát hiện ra rằng loài thực vật đó đã bị đặt tên sai trong danh mục.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now