missioned project
dự án được giao nhiệm vụ
missioned work
công việc được giao nhiệm vụ
missioned team
đội ngũ được giao nhiệm vụ
missioned report
báo cáo được giao nhiệm vụ
missioned study
nghiên cứu được giao nhiệm vụ
missioned service
dịch vụ được giao nhiệm vụ
missioned design
thiết kế được giao nhiệm vụ
missioned analysis
phân tích được giao nhiệm vụ
missioned evaluation
đánh giá được giao nhiệm vụ
missioned initiative
sáng kiến được giao nhiệm vụ
the government has missioned a new study on climate change.
chính phủ đã chỉ định một nghiên cứu mới về biến đổi khí hậu.
the company was missioned to develop a new software application.
công ty đã được giao nhiệm vụ phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
she was missioned to lead the project team.
cô ấy được giao nhiệm vụ dẫn dắt nhóm dự án.
the organization missioned a report on poverty alleviation.
tổ chức đã chỉ định một báo cáo về giảm nghèo.
they have missioned experts to evaluate the situation.
họ đã chỉ định các chuyên gia để đánh giá tình hình.
the team was missioned with improving customer service.
nhóm được giao nhiệm vụ cải thiện dịch vụ khách hàng.
the city has missioned a plan to enhance public transportation.
thành phố đã chỉ định một kế hoạch để nâng cao hệ thống giao thông công cộng.
he was missioned to conduct a training session for the staff.
anh ấy được giao nhiệm vụ tổ chức một buổi đào tạo cho nhân viên.
the agency missioned a documentary on wildlife conservation.
cơ quan đã chỉ định một bộ phim tài liệu về bảo tồn động vật hoang dã.
the committee has missioned research on renewable energy sources.
ủy ban đã chỉ định nghiên cứu về các nguồn năng lượng tái tạo.
missioned project
dự án được giao nhiệm vụ
missioned work
công việc được giao nhiệm vụ
missioned team
đội ngũ được giao nhiệm vụ
missioned report
báo cáo được giao nhiệm vụ
missioned study
nghiên cứu được giao nhiệm vụ
missioned service
dịch vụ được giao nhiệm vụ
missioned design
thiết kế được giao nhiệm vụ
missioned analysis
phân tích được giao nhiệm vụ
missioned evaluation
đánh giá được giao nhiệm vụ
missioned initiative
sáng kiến được giao nhiệm vụ
the government has missioned a new study on climate change.
chính phủ đã chỉ định một nghiên cứu mới về biến đổi khí hậu.
the company was missioned to develop a new software application.
công ty đã được giao nhiệm vụ phát triển một ứng dụng phần mềm mới.
she was missioned to lead the project team.
cô ấy được giao nhiệm vụ dẫn dắt nhóm dự án.
the organization missioned a report on poverty alleviation.
tổ chức đã chỉ định một báo cáo về giảm nghèo.
they have missioned experts to evaluate the situation.
họ đã chỉ định các chuyên gia để đánh giá tình hình.
the team was missioned with improving customer service.
nhóm được giao nhiệm vụ cải thiện dịch vụ khách hàng.
the city has missioned a plan to enhance public transportation.
thành phố đã chỉ định một kế hoạch để nâng cao hệ thống giao thông công cộng.
he was missioned to conduct a training session for the staff.
anh ấy được giao nhiệm vụ tổ chức một buổi đào tạo cho nhân viên.
the agency missioned a documentary on wildlife conservation.
cơ quan đã chỉ định một bộ phim tài liệu về bảo tồn động vật hoang dã.
the committee has missioned research on renewable energy sources.
ủy ban đã chỉ định nghiên cứu về các nguồn năng lượng tái tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay