tasked with
được giao nhiệm vụ
tasked him
giao nhiệm vụ cho anh ấy
tasked and
được giao và
tasked force
lực lượng được giao nhiệm vụ
tasked heavily
được giao nhiệm vụ nặng nề
tasked already
đã được giao nhiệm vụ
tasked specifically
được giao nhiệm vụ cụ thể
tasked them
giao nhiệm vụ cho họ
tasked initially
được giao nhiệm vụ ban đầu
tasked carefully
được giao nhiệm vụ cẩn thận
the team was tasked with improving customer satisfaction by 15%.
Đội nhóm được giao nhiệm vụ cải thiện sự hài lòng của khách hàng 15%.
i was tasked with organizing the annual company picnic.
Tôi được giao nhiệm vụ tổ chức bữa tiệc cuối năm của công ty.
he was tasked with leading the new marketing campaign.
Anh ấy được giao nhiệm vụ dẫn dắt chiến dịch marketing mới.
the intern was tasked with data entry and basic research.
Người thực tập được giao nhiệm vụ nhập liệu và nghiên cứu cơ bản.
the software engineers were tasked with debugging the application.
Các kỹ sư phần mềm được giao nhiệm vụ gỡ lỗi ứng dụng.
she was tasked with writing the proposal for the new project.
Cô ấy được giao nhiệm vụ viết đề xuất cho dự án mới.
the security team was tasked with investigating the security breach.
Đội ngũ an ninh được giao nhiệm vụ điều tra sự cố rò rỉ an ninh.
the project manager was tasked with coordinating all team efforts.
Trưởng nhóm dự án được giao nhiệm vụ phối hợp tất cả các nỗ lực của đội nhóm.
the new employee was tasked with learning the company's software.
Người lao động mới được giao nhiệm vụ học phần mềm của công ty.
the volunteers were tasked with setting up the event venue.
Các tình nguyện viên được giao nhiệm vụ thiết lập địa điểm sự kiện.
the research scientist was tasked with analyzing the experimental data.
Nhà khoa học nghiên cứu được giao nhiệm vụ phân tích dữ liệu thực nghiệm.
tasked with
được giao nhiệm vụ
tasked him
giao nhiệm vụ cho anh ấy
tasked and
được giao và
tasked force
lực lượng được giao nhiệm vụ
tasked heavily
được giao nhiệm vụ nặng nề
tasked already
đã được giao nhiệm vụ
tasked specifically
được giao nhiệm vụ cụ thể
tasked them
giao nhiệm vụ cho họ
tasked initially
được giao nhiệm vụ ban đầu
tasked carefully
được giao nhiệm vụ cẩn thận
the team was tasked with improving customer satisfaction by 15%.
Đội nhóm được giao nhiệm vụ cải thiện sự hài lòng của khách hàng 15%.
i was tasked with organizing the annual company picnic.
Tôi được giao nhiệm vụ tổ chức bữa tiệc cuối năm của công ty.
he was tasked with leading the new marketing campaign.
Anh ấy được giao nhiệm vụ dẫn dắt chiến dịch marketing mới.
the intern was tasked with data entry and basic research.
Người thực tập được giao nhiệm vụ nhập liệu và nghiên cứu cơ bản.
the software engineers were tasked with debugging the application.
Các kỹ sư phần mềm được giao nhiệm vụ gỡ lỗi ứng dụng.
she was tasked with writing the proposal for the new project.
Cô ấy được giao nhiệm vụ viết đề xuất cho dự án mới.
the security team was tasked with investigating the security breach.
Đội ngũ an ninh được giao nhiệm vụ điều tra sự cố rò rỉ an ninh.
the project manager was tasked with coordinating all team efforts.
Trưởng nhóm dự án được giao nhiệm vụ phối hợp tất cả các nỗ lực của đội nhóm.
the new employee was tasked with learning the company's software.
Người lao động mới được giao nhiệm vụ học phần mềm của công ty.
the volunteers were tasked with setting up the event venue.
Các tình nguyện viên được giao nhiệm vụ thiết lập địa điểm sự kiện.
the research scientist was tasked with analyzing the experimental data.
Nhà khoa học nghiên cứu được giao nhiệm vụ phân tích dữ liệu thực nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay