mistimed

[Mỹ]/ˌmɪsˈtaɪmd/
[Anh]/ˌmɪsˈtaɪmd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thời gian không chính xác; không phù hợp với dịp; không kịp thời
v. nói hoặc làm điều gì đó vào thời điểm không thích hợp (quá khứ và phân từ quá khứ của mistime); làm điều gì đó vào thời điểm không thích hợp (phân từ quá khứ của mistime)

Cụm từ & Cách kết hợp

mistimed decision

quyết định không đúng thời điểm

mistimed action

hành động không đúng thời điểm

mistimed response

phản hồi không đúng thời điểm

mistimed investment

đầu tư không đúng thời điểm

mistimed arrival

đến muộn

mistimed opportunity

cơ hội không đúng thời điểm

mistimed comment

bình luận không đúng thời điểm

mistimed launch

ra mắt không đúng thời điểm

mistimed execution

thực thi không đúng thời điểm

mistimed joke

trò đùa không đúng thời điểm

Câu ví dụ

the team's mistimed strategy led to their downfall.

Chiến lược phản thời điểm của đội đã dẫn đến sự sụp đổ của họ.

his mistimed joke fell flat at the serious meeting.

Câu đùa phản thời điểm của anh ấy không gây được tiếng cười trong cuộc họp nghiêm túc.

the mistimed launch of the product resulted in poor sales.

Sự ra mắt sản phẩm phản thời điểm đã dẫn đến doanh số bán hàng kém.

she realized her mistimed response had offended him.

Cô ấy nhận ra phản hồi phản thời điểm của mình đã xúc phạm anh ấy.

the mistimed arrival of the guests disrupted the event.

Sự xuất hiện phản thời điểm của khách đã làm gián đoạn sự kiện.

his mistimed investment caused significant losses.

Đầu tư phản thời điểm của anh ấy đã gây ra những thiệt hại đáng kể.

the mistimed applause made the performer feel awkward.

Tràng pháo tay phản thời điểm khiến người biểu diễn cảm thấy khó xử.

they faced criticism for their mistimed public announcement.

Họ phải đối mặt với những lời chỉ trích vì thông báo công khai phản thời điểm của họ.

his mistimed decision to leave the company surprised everyone.

Quyết định phản thời điểm của anh ấy để rời khỏi công ty đã khiến mọi người bất ngờ.

the mistimed weather forecast ruined their picnic plans.

Dự báo thời tiết phản thời điểm đã phá hỏng kế hoạch dã ngoại của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay