mistreatments of animals
sự đối xử tồi tệ với động vật
mistreatments in institutions
sự đối xử tồi tệ trong các tổ chức
mistreatments by caregivers
sự đối xử tồi tệ của người chăm sóc
mistreatments in hospitals
sự đối xử tồi tệ trong bệnh viện
mistreatments of children
sự đối xử tồi tệ với trẻ em
mistreatments at work
sự đối xử tồi tệ tại nơi làm việc
mistreatments of patients
sự đối xử tồi tệ với bệnh nhân
mistreatments in schools
sự đối xử tồi tệ trong trường học
mistreatments in society
sự đối xử tồi tệ trong xã hội
many animals suffer from mistreatments in captivity.
nhiều động vật phải chịu sự đối xử tàn tệ khi bị giam giữ.
we must speak out against the mistreatments of vulnerable populations.
chúng ta phải lên tiếng chống lại sự đối xử tàn tệ với các nhóm dân số dễ bị tổn thương.
documenting mistreatments is essential for raising awareness.
việc ghi lại sự đối xử tàn tệ là điều cần thiết để nâng cao nhận thức.
she reported the mistreatments she witnessed at the shelter.
cô ấy đã báo cáo về sự đối xử tàn tệ mà cô ấy chứng kiến tại trung tâm cứu trợ.
legal action was taken against the mistreatments of workers.
đã có hành động pháp lý chống lại sự đối xử tàn tệ với người lao động.
education is key to preventing mistreatments in society.
giáo dục là chìa khóa để ngăn chặn sự đối xử tàn tệ trong xã hội.
they launched a campaign to end mistreatments in the industry.
họ đã phát động một chiến dịch để chấm dứt sự đối xử tàn tệ trong ngành công nghiệp.
witnessing mistreatments can have lasting psychological effects.
việc chứng kiến sự đối xử tàn tệ có thể gây ra những ảnh hưởng tâm lý lâu dài.
support groups help victims of mistreatments recover.
các nhóm hỗ trợ giúp đỡ những nạn nhân của sự đối xử tàn tệ hồi phục.
governments need to address the issue of mistreatments seriously.
các chính phủ cần giải quyết vấn đề về sự đối xử tàn tệ một cách nghiêm túc.
mistreatments of animals
sự đối xử tồi tệ với động vật
mistreatments in institutions
sự đối xử tồi tệ trong các tổ chức
mistreatments by caregivers
sự đối xử tồi tệ của người chăm sóc
mistreatments in hospitals
sự đối xử tồi tệ trong bệnh viện
mistreatments of children
sự đối xử tồi tệ với trẻ em
mistreatments at work
sự đối xử tồi tệ tại nơi làm việc
mistreatments of patients
sự đối xử tồi tệ với bệnh nhân
mistreatments in schools
sự đối xử tồi tệ trong trường học
mistreatments in society
sự đối xử tồi tệ trong xã hội
many animals suffer from mistreatments in captivity.
nhiều động vật phải chịu sự đối xử tàn tệ khi bị giam giữ.
we must speak out against the mistreatments of vulnerable populations.
chúng ta phải lên tiếng chống lại sự đối xử tàn tệ với các nhóm dân số dễ bị tổn thương.
documenting mistreatments is essential for raising awareness.
việc ghi lại sự đối xử tàn tệ là điều cần thiết để nâng cao nhận thức.
she reported the mistreatments she witnessed at the shelter.
cô ấy đã báo cáo về sự đối xử tàn tệ mà cô ấy chứng kiến tại trung tâm cứu trợ.
legal action was taken against the mistreatments of workers.
đã có hành động pháp lý chống lại sự đối xử tàn tệ với người lao động.
education is key to preventing mistreatments in society.
giáo dục là chìa khóa để ngăn chặn sự đối xử tàn tệ trong xã hội.
they launched a campaign to end mistreatments in the industry.
họ đã phát động một chiến dịch để chấm dứt sự đối xử tàn tệ trong ngành công nghiệp.
witnessing mistreatments can have lasting psychological effects.
việc chứng kiến sự đối xử tàn tệ có thể gây ra những ảnh hưởng tâm lý lâu dài.
support groups help victims of mistreatments recover.
các nhóm hỗ trợ giúp đỡ những nạn nhân của sự đối xử tàn tệ hồi phục.
governments need to address the issue of mistreatments seriously.
các chính phủ cần giải quyết vấn đề về sự đối xử tàn tệ một cách nghiêm túc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay