mitigation measures
biện pháp giảm thiểu
risk mitigation
giảm thiểu rủi ro
mitigation strategies
các chiến lược giảm thiểu
the emphasis is on the identification and mitigation of pollution.
tập trung vào việc xác định và giảm thiểu ô nhiễm.
in mitigation she said her client had been deeply depressed.
để giảm thiểu, cô ấy nói rằng khách hàng của cô ấy đã bị trầm cảm sâu sắc.
The paper discussed a method for GPS pseudorange multipath mitigation and its spectrum analysis.
Bài báo thảo luận về một phương pháp giảm thiểu đa đường giả vô tuyến GPS và phân tích phổ của nó.
The effect of blasting load on anchored birder is a hot research issue in disaster prevention and mitigation of hydroelectricity project.
Tác động của tải nổ lên chim neo là một vấn đề nghiên cứu nóng trong phòng chống và giảm thiểu thảm họa của dự án thủy điện.
The approaches for decreasing the gene flow include chloroplast transformation, pollen sterility, seed sterility, cleistogamy, apomixis, temporal control, and transgenic mitigation .
Các phương pháp để giảm sự lan truyền gen bao gồm biến đổi lục lạp, vô sinh phấn, vô sinh hạt giống, tự thụ, vô tính hữu tính, kiểm soát thời gian và giảm thiểu chuyển gen.
mitigation strategies for climate change
các chiến lược giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu
mitigation measures for pollution
các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm
mitigation of economic impacts
giảm thiểu các tác động kinh tế
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay