mobbed

[US]/[mɒbd]/
[UK]/[mɒbd]/
Frequency: Very High

Translation

v. Bao quanh và đè bẹp (ai đó) bằng sự chú ý, đặc biệt là sự chú ý dai dẳng và khó chịu; Truy đuổi và tấn công (ai đó) bằng đám đông.
adj. Bị bao quanh bởi đám đông; đông đúc.

Phrases & Collocations

mobbed by fans

bị vây quanh bởi người hâm mộ

get mobbed

bị vây quanh

mobbed the stage

vây quanh sân khấu

being mobbed

đang bị vây quanh

mobbed entrance

lối vào bị vây quanh

they were mobbed

họ bị vây quanh

mobbed the area

vây quanh khu vực

constantly mobbed

thường xuyên bị vây quanh

mobbed onlookers

người xem bị vây quanh

mobbed the restaurant

vây quanh nhà hàng

Example Sentences

the celebrity was mobbed by fans after the concert.

Người nổi tiếng bị đám đông vây kín sau buổi hòa nhạc.

journalists mobbed the politician for a comment on the new policy.

Các nhà báo đã vây quanh chính trị gia để xin bình luận về chính sách mới.

the team was mobbed by excited supporters after winning the championship.

Đội bóng bị người hâm mộ phấn khích vây quanh sau khi giành chức vô địch.

he got mobbed as he left the restaurant, struggling to get to his car.

Anh ta bị đám đông vây quanh khi rời khỏi nhà hàng, cố gắng đến xe của mình.

the actor was mobbed with requests for autographs and photos.

Nam diễn viên bị vây quanh bởi những yêu cầu ký tên và chụp ảnh.

security struggled to keep the crowd from mobbing the stage.

An ninh phải vật lộn để ngăn đám đông vây quanh sân khấu.

the royal couple was mobbed by the press during their visit.

Cặp đôi hoàng gia bị giới truyền thông vây quanh trong chuyến thăm của họ.

the store was mobbed during the black friday sales.

Cửa hàng bị vây kín trong đợt bán hàng Black Friday.

the influencer was mobbed for selfies at the event.

Người có ảnh hưởng bị vây quanh để chụp ảnh tự sướng tại sự kiện.

police had to create a barrier to prevent the crowd from mobbing the area.

Cảnh sát phải tạo ra một hàng rào để ngăn đám đông vây quanh khu vực.

the artist was mobbed with praise after the exhibition opening.

Nghệ sĩ bị vây quanh bởi những lời khen ngợi sau buổi khai mạc triển lãm.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now