flocked together
tụm lại với nhau
flocked around
xúm lại quanh
flocked in
xúm lại bên trong
flocked out
xúm lại bên ngoài
flocked back
quay lại
flocked away
xa nhau ra
flocked to
hội tụ về
flocked up
tụm lại ở trên
flocked down
tụm lại ở dưới
flocked across
xúm lại khắp nơi
birds flocked to the feeder in the backyard.
Những con chim tụ tập về phía máng ăn trong sân sau.
fans flocked to the concert to see their favorite band.
Những người hâm mộ đã đổ về buổi hòa nhạc để xem ban nhạc yêu thích của họ.
tourists flocked to the city for the annual festival.
Du khách đã đổ về thành phố để tham dự lễ hội hàng năm.
students flocked to the library during exam week.
Sinh viên đã đổ về thư viện trong tuần thi.
people flocked to the beach on the hot summer day.
Mọi người đã đổ về bãi biển vào một ngày hè nóng nực.
shoppers flocked to the mall for the holiday sales.
Người mua sắm đã đổ về trung tâm thương mại để mua sắm giảm giá mùa lễ.
wildlife photographers flocked to the national park.
Các nhiếp ảnh gia động vật hoang dã đã đổ về công viên quốc gia.
locals flocked to the new restaurant after its opening.
Người dân địa phương đã đổ về nhà hàng mới sau khi nó khai trương.
children flocked to the playground after school.
Trẻ em đã đổ về sân chơi sau giờ học.
artists flocked to the city for the art exhibition.
Các nghệ sĩ đã đổ về thành phố để tham gia triển lãm nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay