modem

[Mỹ]/'məʊdem/
[Anh]/'mo'dɛm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ điều chế, bộ giải điều chế

Cụm từ & Cách kết hợp

cable modem

modem cáp

adsl modem

modem adsl

Câu ví dụ

Then dialin to the modem again.

Sau đó, hãy kết nối lại với modem.

today's modems leave their predecessors in the dust.

Những modem hiện tại vượt trội hơn hẳn so với các thế hệ trước.

you don't have to reconfigure the modem each time you make a connection.

Bạn không cần phải cấu hình lại modem mỗi khi bạn kết nối.

The bigamy is an illegal activity in the marital, incompatible with the monogyny in the modem society.

Đại kết hôn là một hoạt động bất hợp pháp trong hôn nhân, không tương thích với nhất hôn nhân trong xã hội hiện đại.

enabled the computer's modem; enable a nuclear warhead.

đã kích hoạt модем của máy tính; kích hoạt đầu đạn hạt nhân.

The challenge around tactics of modem football always be applied in midline of center field and downfield.

Những thách thức xoay quanh chiến thuật của bóng đá hiện đại luôn được áp dụng ở trung tuyến và phần sân đối phương.

Florid and openhanded colors,excellent and transcendental quality.Deduct modem people feeling ...

Màu sắc hoa mỹ và hào phóng, chất lượng xuất sắc và siêu việt. Trừ đi cảm giác của con người hiện đại...

The natural sciences before scientific revolution were hermeneutical, but when it comes to the modem natural science, only with respect to ontology it is completely hermeneutical.

Các khoa học tự nhiên trước cuộc cách mạng khoa học mang tính diễn giải, nhưng khi nói đến khoa học tự nhiên hiện đại, thì chỉ với respect to ontology nó hoàn toàn mang tính diễn giải.

a desktop computer,a modem,an HTML for Dummies manual,a mouse,jauntily colored pads for it and the wrists...And rode out to grubstake my future.

một máy tính để bàn, một modem, một hướng dẫn HTML cho Dummies, một con chuột, các miếng lót màu sắc tươi sáng cho nó và cổ tay...Và cưỡi ngựa đi tìm kiếm tương lai của tôi.

Ví dụ thực tế

Yes, the equivalent to the average cable modem.

Vâng, tương đương với modem cáp trung bình.

Nguồn: CNN Selected November 2015 Collection

Vehicles that use 3G modems could have problems with GPS and traffic information.

Các phương tiện sử dụng modem 3G có thể gặp sự cố với GPS và thông tin giao thông.

Nguồn: CNN Listening Compilation February 2022

B) It might breed public distrust in modem medicine.

B) Nó có thể gây ra sự thiếu tin tưởng của công chúng vào y học hiện đại.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

We're starting to see lots of home networks emerging, a fast modem and also 4 megabit infrared built-in.

Chúng tôi bắt đầu thấy nhiều mạng gia đình xuất hiện, một modem tốc độ cao và cũng có sẵn hồng ngoại 4 megabit.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

Jobs insisted there be only two, for a printer and a modem.

Jobs nhấn mạnh rằng chỉ có hai, cho máy in và modem.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Headphones, firewire, USB 2 ports, analog and digital video output, modem, ethernet for communications. Really nice.

Tai nghe, firewire, cổng USB 2, đầu ra video tương tự và kỹ thuật số, modem, ethernet để liên lạc. Thật tuyệt.

Nguồn: Previous Apple Keynotes

For another, it may be to be perceived as more approachable, or more modem and stylish.

Thứ hai, có thể để được coi là dễ tiếp cận hơn, hoặc hiện đại và phong cách hơn.

Nguồn: Past exam questions of new reading types in the postgraduate entrance examination.

The race to attract students with the most modem networks and the hottest systems has reached fever pitch.

Cuộc đua thu hút sinh viên với mạng modem và hệ thống tốt nhất đã đạt đến đỉnh điểm.

Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)

Well, in addition to inventing the modem Olympic Games, Britain also gave the world its most popular sports.

Vâng, ngoài việc phát minh ra Thế vận hội modem, nước Anh còn cho thế giới những môn thể thao phổ biến nhất.

Nguồn: English translation

In fact, without a certain Dr William Penny Brookes, the world would not even have the modem Olympics.

Trên thực tế, nếu không có Tiến sĩ William Penny Brookes, thế giới thậm chí sẽ không có Thế vận hội modem.

Nguồn: English translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay