moderations

[Mỹ]/mɒdə'reɪʃ(ə)n/
[Anh]/'mɑdə'reʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tự kiểm soát; làm dịu hoặc giảm bớt.

Cụm từ & Cách kết hợp

in moderation

với sự điều độ

exercise moderation

thực hành điều độ

moderation is key

điều độ là chìa khóa

with moderation

với sự điều độ

consume in moderation

tiêu thụ có điều độ

everything in moderation

mọi thứ đều có sự điều độ

Câu ví dụ

Moderation in all things is my motto.

Sự điều độ trong mọi việc là phương châm của tôi.

Moderation is the key to good health.

Sự điều độ là chìa khóa để có sức khỏe tốt.

The doctor advised more moderation in eating and drinking.

Bác sĩ khuyên nên ăn uống điều độ hơn.

The government called for greater moderation on the part of the unions.

Chính phủ kêu gọi sự điều độ hơn từ phía các công đoàn.

the union's approach was based on increased dialogue and the moderation of demands.

Cách tiếp cận của công đoàn dựa trên việc tăng cường đối thoại và điều độ các yêu cầu.

sobriety of décor); both nouns denote moderation in or abstinence from the consumption of alcoholic liquor:

(sự tỉnh táo của trang trí); cả hai danh từ đều chỉ sự điều độ hoặc kiêng uống rượu:

He showed great moderation in answering so gently the attacks made on his character.

Anh ấy đã thể hiện sự điều độ lớn lao khi trả lời một cách nhẹ nhàng những cuộc tấn công vào nhân cách của anh ấy.

Ví dụ thực tế

Well, glad you're going to give moderation a shot.

Tuyệt vời, rất vui vì bạn sẽ thử điều độ.

Nguồn: This Month's Science 60 Seconds - Scientific American

Critics say that Meta's data moderation is inadequate.

Các nhà phê bình cho rằng việc kiểm duyệt dữ liệu của Meta là không đủ.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Confucianists spoke of moderation while Daoists preached enlightenment through drunkenness.

Các nhà Nho Khổng dạy về sự điều độ trong khi các nhà Đạo giáo rao giảng sự khai sáng thông qua sự say xỉn.

Nguồn: Popular Science Essays

Sweet food is eaten only in moderation.

Thức ăn ngọt chỉ nên ăn có điều độ.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 First Semester

Like everything in nutrition, moderation is key.

Giống như mọi thứ trong dinh dưỡng, điều độ là yếu tố quan trọng.

Nguồn: Popular Science Essays

Ella Irwin was responsible for content moderation.

Ella Irwin chịu trách nhiệm về việc kiểm duyệt nội dung.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

But like all things satisfying, moderation is key.

Nhưng giống như mọi thứ thỏa mãn, điều độ là yếu tố quan trọng.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

I really think everything in moderation and balance.

Tôi thực sự nghĩ rằng mọi thứ nên ở mức độ vừa phải và cân bằng.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

Make sure to always practice moderation.

Hãy chắc chắn luôn thực hành điều độ.

Nguồn: Science in Life

But make sure you only play them in moderation.

Nhưng hãy chắc chắn rằng bạn chỉ chơi chúng có điều độ.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay