the modests in our community are respected for their humility
những người khiêm tốn trong cộng đồng của chúng ta được tôn trọng vì lòng khiêm nhường của họ
modests often prefer simple lifestyles over extravagant ones
những người khiêm tốn thường ưa thích lối sống giản dị hơn là xa hoa
true modests rarely speak about their accomplishments
những người khiêm tốn chân chính hiếm khi nói về thành tựu của họ
the modests at the ceremony received quiet applause
những người khiêm tốn tại buổi lễ đã nhận được những tràng pháo tay kín đáo
modests find joy in small pleasures
những người khiêm tốn tìm thấy niềm vui trong những niềm vui nhỏ bé
these modests demonstrate that success doesn't require arrogance
những người khiêm tốn này chứng minh rằng thành công không cần sự kiêu căng
the modests showed remarkable restraint during the celebration
những người khiêm tốn đã thể hiện sự kiềm chế đáng khen trong buổi tiệc
many modests contribute quietly to charitable causes
nhiều người khiêm tốn đóng góp một cách lặng lẽ cho các hoạt động từ thiện
the modests maintained their dignity despite the attention
những người khiêm tốn duy trì được lòng tự trọng của họ bất chấp sự chú ý
modests understand the value of hard work
những người khiêm tốn hiểu được giá trị của sự chăm chỉ
the modests at the meeting offered practical suggestions
những người khiêm tốn tại cuộc họp đã đưa ra những gợi ý thực tế
modests rarely seek recognition for their good deeds
những người khiêm tốn hiếm khi tìm kiếm sự công nhận cho những việc tốt của họ
the modests in our community are respected for their humility
những người khiêm tốn trong cộng đồng của chúng ta được tôn trọng vì lòng khiêm nhường của họ
modests often prefer simple lifestyles over extravagant ones
những người khiêm tốn thường ưa thích lối sống giản dị hơn là xa hoa
true modests rarely speak about their accomplishments
những người khiêm tốn chân chính hiếm khi nói về thành tựu của họ
the modests at the ceremony received quiet applause
những người khiêm tốn tại buổi lễ đã nhận được những tràng pháo tay kín đáo
modests find joy in small pleasures
những người khiêm tốn tìm thấy niềm vui trong những niềm vui nhỏ bé
these modests demonstrate that success doesn't require arrogance
những người khiêm tốn này chứng minh rằng thành công không cần sự kiêu căng
the modests showed remarkable restraint during the celebration
những người khiêm tốn đã thể hiện sự kiềm chế đáng khen trong buổi tiệc
many modests contribute quietly to charitable causes
nhiều người khiêm tốn đóng góp một cách lặng lẽ cho các hoạt động từ thiện
the modests maintained their dignity despite the attention
những người khiêm tốn duy trì được lòng tự trọng của họ bất chấp sự chú ý
modests understand the value of hard work
những người khiêm tốn hiểu được giá trị của sự chăm chỉ
the modests at the meeting offered practical suggestions
những người khiêm tốn tại cuộc họp đã đưa ra những gợi ý thực tế
modests rarely seek recognition for their good deeds
những người khiêm tốn hiếm khi tìm kiếm sự công nhận cho những việc tốt của họ
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now