modulator

[Mỹ]/'mɔdjuleitə/
[Anh]/ˈmɑdʒəˌletɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị điều chỉnh tín hiệu viễn thông.

Cụm từ & Cách kết hợp

frequency modulator

điều biến tần số

spatial light modulator

điều biến ánh sáng không gian

phase modulator

điều biến pha

amplitude modulator

điều biến biên độ

pulse modulator

điều biến xung

Câu ví dụ

The deta-sigma ADC is composed of analog deta-sigma modulator and decimator.

ADC deta-sigma được tạo thành từ bộ điều chỉnh sigma tương tự và bộ giảm mẫu.

Food and Drug Administration (FDA) has issued a second approvable letter for bazedoxifene, a selective estrogen receptor modulator, for the prevention of postmenopausal osteoporosis.

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (FDA) đã ban hành thư chấp thuận lần thứ hai cho bazedoxifene, một chất điều biến thụ thể estrogen chọn lọc, để phòng ngừa loãng xương sau mãn kinh.

Contains symbols for VHF, UHF, and SHF circuit design, including capacitance measurers, nonreciprocal devices, modulators, phase shifters, field polarization devices, and filters.

Chứa các biểu tượng cho thiết kế mạch VHF, UHF và SHF, bao gồm các thiết bị đo điện dung, các thiết bị không nghịch, bộ điều chế, bộ chuyển pha, các thiết bị phân cực trường và bộ lọc.

The modulator adjusts the signal strength.

Bộ điều chỉnh điều chỉnh cường độ tín hiệu.

The modulator is used to control the frequency of the wave.

Bộ điều chỉnh được sử dụng để điều khiển tần số của sóng.

The modulator changes the characteristics of the signal.

Bộ điều chỉnh thay đổi các đặc tính của tín hiệu.

The modulator is an essential component in communication systems.

Bộ điều chỉnh là một thành phần thiết yếu trong các hệ thống truyền thông.

The modulator modulates the amplitude of the signal.

Bộ điều chỉnh điều chế biên độ của tín hiệu.

The modulator converts digital data into analog signals.

Bộ điều chỉnh chuyển đổi dữ liệu kỹ thuật số thành tín hiệu tương tự.

The modulator is responsible for encoding information onto a carrier signal.

Bộ điều chỉnh chịu trách nhiệm mã hóa thông tin lên tín hiệu mang.

The modulator can also be used in audio equipment.

Bộ điều chỉnh cũng có thể được sử dụng trong thiết bị âm thanh.

The modulator plays a crucial role in wireless communication technology.

Bộ điều chỉnh đóng vai trò quan trọng trong công nghệ truyền thông không dây.

The modulator helps in transmitting data efficiently over long distances.

Bộ điều chỉnh giúp truyền dữ liệu hiệu quả trên khoảng cách xa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay