moline

[Mỹ]/ˈmɒliːn/
[Anh]/ˈmoʊliːn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hình chữ thập; giống như cối xay gió
Word Forms
số nhiềumolines

Cụm từ & Cách kết hợp

moline illinois

moline illinois

moline school

moline school

moline area

moline area

moline company

moline company

moline park

moline park

moline river

moline river

moline events

moline events

moline community

moline community

moline history

moline history

moline tourism

moline tourism

Câu ví dụ

she decided to visit the moline area during her vacation.

Cô ấy quyết định đến thăm khu vực Moline trong kỳ nghỉ của mình.

moline is known for its beautiful parks and riverside.

Moline nổi tiếng với những công viên tuyệt đẹp và bến sông.

he works at a factory in moline.

Anh ấy làm việc tại một nhà máy ở Moline.

the moline community hosts many annual events.

Cộng đồng Moline tổ chức nhiều sự kiện hàng năm.

they enjoyed a lovely dinner at a restaurant in moline.

Họ đã tận hưởng một bữa tối đáng yêu tại một nhà hàng ở Moline.

moline has a rich history in manufacturing.

Moline có lịch sử lâu đời trong ngành sản xuất.

we took a scenic drive through moline.

Chúng tôi đã có một chuyến đi ngắm cảnh qua Moline.

many artists showcase their work in moline galleries.

Nhiều nghệ sĩ trưng bày tác phẩm của họ trong các phòng trưng bày ở Moline.

the riverfront in moline is a popular spot for tourists.

Bờ sông ở Moline là một điểm đến phổ biến cho khách du lịch.

she grew up in moline and loves the city.

Cô ấy lớn lên ở Moline và yêu thành phố này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay