mollies

[Mỹ]/'mɔli/
[Anh]/ˈmɑli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá molly vây buồm, tương đương với mollienisia.

Ví dụ thực tế

Yet these cave mollies seem to thrive, despite the acid and the low levels of oxygen.

Tuy nhiên, những loài nhím hang này dường như vẫn phát triển mạnh mẽ, bất chấp tình trạng axit và mức độ oxy thấp.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay