momentousnesses

[US]/məʊˈmɛntəsnəsɪz/
[UK]/moʊˈmɛnəsnəsɪz/

Translation

n. chất lượng của việc quan trọng; ý nghĩa

Phrases & Collocations

momentousnesses matter

tầm quan trọng của những sự kiện trọng đại

momentousnesses discussed

những sự kiện trọng đại được thảo luận

momentousnesses revealed

những sự kiện trọng đại được tiết lộ

momentousnesses acknowledged

những sự kiện trọng đại được công nhận

momentousnesses considered

những sự kiện trọng đại được xem xét

momentousnesses explored

những sự kiện trọng đại được khám phá

momentousnesses emphasized

những sự kiện trọng đại được nhấn mạnh

momentousnesses understood

những sự kiện trọng đại được hiểu

momentousnesses celebrated

những sự kiện trọng đại được ăn mừng

momentousnesses highlighted

những sự kiện trọng đại được làm nổi bật

Example Sentences

the momentousnesses of historical events shape our understanding of the present.

tầm quan trọng của các sự kiện lịch sử định hình sự hiểu biết của chúng ta về hiện tại.

in life, we often overlook the momentousnesses of small achievements.

trong cuộc sống, chúng ta thường bỏ qua tầm quan trọng của những thành tựu nhỏ bé.

the momentousnesses of decisions made today will affect future generations.

tầm quan trọng của những quyết định được đưa ra ngày hôm nay sẽ ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.

understanding the momentousnesses of our choices can lead to better outcomes.

hiểu được tầm quan trọng của những lựa chọn của chúng ta có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

he spoke about the momentousnesses of climate change during the conference.

anh ấy đã nói về tầm quan trọng của biến đổi khí hậu trong suốt hội nghị.

the momentousnesses of cultural traditions should be preserved.

tầm quan trọng của các truyền thống văn hóa nên được bảo tồn.

recognizing the momentousnesses of teamwork can improve collaboration.

nhận ra tầm quan trọng của làm việc nhóm có thể cải thiện sự hợp tác.

she reflected on the momentousnesses of her life choices.

cô ấy suy nghĩ về tầm quan trọng của những lựa chọn cuộc sống của mình.

the momentousnesses of technological advancements cannot be underestimated.

tầm quan trọng của những tiến bộ công nghệ không thể bị đánh giá thấp.

he emphasized the momentousnesses of education in his speech.

anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong bài phát biểu của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now