monegasque

[Mỹ]/ˌmɒnɪˈɡæsk/
[Anh]/ˌmɒnɪˈɡæsk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về Monaco hoặc cư dân của nó
n. người bản xứ hoặc cư dân của Monaco
Các dạng của từ
số nhiềumonegasques

Cụm từ & Cách kết hợp

monegasque cuisine

ẩm thực Monaco

monegasque culture

văn hóa Monaco

monegasque heritage

di sản Monaco

monegasque tradition

truyền thống Monaco

monegasque identity

danh tính Monaco

monegasque government

chính phủ Monaco

monegasque people

nhân dân Monaco

monegasque fashion

thời trang Monaco

monegasque art

nghệ thuật Monaco

monegasque sports

thể thao Monaco

Câu ví dụ

the monegasque cuisine is known for its unique flavors.

ẩm thực Monaco nổi tiếng với những hương vị độc đáo.

many monegasque citizens are proud of their heritage.

nhiều công dân Monaco tự hào về di sản của họ.

the monegasque lifestyle is often associated with luxury.

phong cách sống Monaco thường gắn liền với sự xa hoa.

she learned monegasque traditions from her grandmother.

cô ấy đã học các truyền thống Monaco từ bà của mình.

monegasque art reflects the culture of the region.

nghệ thuật Monaco phản ánh văn hóa của vùng.

he speaks fluent monegasque and french.

anh ấy nói tiếng Monaco và tiếng Pháp trôi chảy.

the monegasque government promotes tourism.

chính phủ Monaco thúc đẩy du lịch.

she wore a beautiful monegasque dress at the event.

cô ấy đã mặc một chiếc váy Monaco đẹp ở sự kiện.

the monegasque grand prix is a famous racing event.

Đại giải Grand Prix Monaco là một sự kiện đua xe nổi tiếng.

he has a deep appreciation for monegasque music.

anh ấy có sự đánh giá cao về âm nhạc Monaco.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay