fear mongering
dọa hãi
war mongering
khao khát gây chiến
hate mongering
xúi giục thù hận
panic mongering
xúi giục hoảng loạn
scare mongering
dọa nạt
rhetoric mongering
xúi giục bằng ngôn từ
news mongering
tuyên truyền tin tức
rumor mongering
lan truyền tin đồn
violence mongering
xúi giục bạo lực
crisis mongering
xúi giục khủng hoảng
he was accused of fearmongering during the election.
anh ta bị cáo buộc sợ hãi đám đông trong cuộc bầu cử.
the media is often criticized for its war-mongering tactics.
phương tiện truyền thông thường bị chỉ trích vì các chiến thuật kích động chiến tranh của nó.
she dismissed the rumors as mere panic-mongering.
cô ấy bác bỏ những tin đồn là kích động hoảng loạn đơn thuần.
the politician engaged in hate-mongering to gain support.
nhà chính trị đã tham gia vào kích động thù hận để giành được sự ủng hộ.
there is a lot of fearmongering about climate change.
có rất nhiều kích động sợ hãi về biến đổi khí hậu.
his comments were seen as race-mongering by many.
lời bình luận của anh ta bị nhiều người coi là kích động phân biệt chủng tộc.
they accused the news outlet of scare-mongering.
họ cáo buộc hãng tin kích động sợ hãi.
fearmongering can lead to unnecessary panic in society.
kích động sợ hãi có thể dẫn đến sự hoảng loạn không cần thiết trong xã hội.
she criticized the film for its violence-mongering message.
cô ấy chỉ trích bộ phim vì thông điệp kích động bạo lực của nó.
his fearmongering tactics backfired during the debate.
chiến thuật kích động sợ hãi của anh ta phản tác dụng trong cuộc tranh luận.
fear mongering
dọa hãi
war mongering
khao khát gây chiến
hate mongering
xúi giục thù hận
panic mongering
xúi giục hoảng loạn
scare mongering
dọa nạt
rhetoric mongering
xúi giục bằng ngôn từ
news mongering
tuyên truyền tin tức
rumor mongering
lan truyền tin đồn
violence mongering
xúi giục bạo lực
crisis mongering
xúi giục khủng hoảng
he was accused of fearmongering during the election.
anh ta bị cáo buộc sợ hãi đám đông trong cuộc bầu cử.
the media is often criticized for its war-mongering tactics.
phương tiện truyền thông thường bị chỉ trích vì các chiến thuật kích động chiến tranh của nó.
she dismissed the rumors as mere panic-mongering.
cô ấy bác bỏ những tin đồn là kích động hoảng loạn đơn thuần.
the politician engaged in hate-mongering to gain support.
nhà chính trị đã tham gia vào kích động thù hận để giành được sự ủng hộ.
there is a lot of fearmongering about climate change.
có rất nhiều kích động sợ hãi về biến đổi khí hậu.
his comments were seen as race-mongering by many.
lời bình luận của anh ta bị nhiều người coi là kích động phân biệt chủng tộc.
they accused the news outlet of scare-mongering.
họ cáo buộc hãng tin kích động sợ hãi.
fearmongering can lead to unnecessary panic in society.
kích động sợ hãi có thể dẫn đến sự hoảng loạn không cần thiết trong xã hội.
she criticized the film for its violence-mongering message.
cô ấy chỉ trích bộ phim vì thông điệp kích động bạo lực của nó.
his fearmongering tactics backfired during the debate.
chiến thuật kích động sợ hãi của anh ta phản tác dụng trong cuộc tranh luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay