mongolism

[Mỹ]/ˈmɒŋɡəlɪzəm/
[Anh]/ˈmɑːŋɡəˌlɪzəm/

Dịch

n. một tình trạng bẩm sinh được đặc trưng bởi khuyết tật trí tuệ và các dị tật về thể chất; hội chứng Down
Word Forms
số nhiềumongolisms

Cụm từ & Cách kết hợp

mongolism diagnosis

chẩn đoán hội chứng tiếng mongol

mongolism symptoms

triệu chứng hội chứng tiếng mongol

mongolism treatment

điều trị hội chứng tiếng mongol

mongolism awareness

nâng cao nhận thức về hội chứng tiếng mongol

mongolism research

nghiên cứu về hội chứng tiếng mongol

mongolism causes

nguyên nhân của hội chứng tiếng mongol

mongolism support

hỗ trợ hội chứng tiếng mongol

mongolism community

cộng đồng hội chứng tiếng mongol

mongolism education

giáo dục về hội chứng tiếng mongol

mongolism advocacy

vận động hành lang về hội chứng tiếng mongol

Câu ví dụ

mongolism is often associated with down syndrome.

chủ nghĩa Mông Cổ thường liên quan đến hội chứng Down.

some outdated terms for mongolism are no longer acceptable.

một số thuật ngữ lỗi thời về chủ nghĩa Mông Cổ không còn được chấp nhận nữa.

awareness of mongolism has increased in recent years.

nhận thức về chủ nghĩa Mông Cổ đã tăng lên trong những năm gần đây.

people with mongolism may require special educational support.

những người bị chủ nghĩa Mông Cổ có thể cần sự hỗ trợ giáo dục đặc biệt.

research on mongolism has led to better understanding of genetic conditions.

nghiên cứu về chủ nghĩa Mông Cổ đã dẫn đến hiểu biết tốt hơn về các tình trạng di truyền.

mongolism affects physical and intellectual development.

chủ nghĩa Mông Cổ ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất và trí tuệ.

parents of children with mongolism often seek community support.

các bậc cha mẹ có con bị chủ nghĩa Mông Cổ thường tìm kiếm sự hỗ trợ từ cộng đồng.

there are various resources available for those affected by mongolism.

có nhiều nguồn lực khác nhau dành cho những người bị ảnh hưởng bởi chủ nghĩa Mông Cổ.

understanding mongolism helps reduce stigma in society.

hiểu biết về chủ nghĩa Mông Cổ giúp giảm bớt sự kỳ thị trong xã hội.

medical professionals are trained to identify signs of mongolism.

các chuyên gia y tế được đào tạo để nhận biết các dấu hiệu của chủ nghĩa Mông Cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay