mongolisms

[Mỹ]/ˈmɒŋɡəlɪzəmz/
[Anh]/ˈmɑːŋɡəˌlɪzəmz/

Dịch

n. một tình trạng bẩm sinh được đặc trưng bởi các dị dạng thể chất cụ thể

Cụm từ & Cách kết hợp

common mongolisms

các từ ngữ Mông Cổ phổ biến

identify mongolisms

nhận diện các từ ngữ Mông Cổ

avoid mongolisms

tránh các từ ngữ Mông Cổ

study mongolisms

nghiên cứu các từ ngữ Mông Cổ

understand mongolisms

hiểu các từ ngữ Mông Cổ

list mongolisms

liệt kê các từ ngữ Mông Cổ

correct mongolisms

sửa các từ ngữ Mông Cổ

analyze mongolisms

phân tích các từ ngữ Mông Cổ

document mongolisms

ghi lại các từ ngữ Mông Cổ

eliminate mongolisms

loại bỏ các từ ngữ Mông Cổ

Câu ví dụ

some people use mongolisms in their speech without realizing it.

Một số người sử dụng các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông mà không nhận ra.

mongolisms can sometimes be mistaken for simple errors.

Đôi khi, các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông có thể bị nhầm lẫn với những lỗi đơn giản.

understanding mongolisms helps in improving language skills.

Hiểu về các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ.

teachers should be aware of mongolisms in students' writing.

Giáo viên nên nhận thức về các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông trong bài viết của học sinh.

correcting mongolisms is important for clear communication.

Việc sửa các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông là quan trọng để giao tiếp rõ ràng.

some dialects feature unique mongolisms that reflect local culture.

Một số phương ngữ có các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông độc đáo phản ánh văn hóa địa phương.

writers should avoid using mongolisms to maintain professionalism.

Các nhà văn nên tránh sử dụng các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông để duy trì tính chuyên nghiệp.

identifying mongolisms can enhance proofreading skills.

Xác định các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông có thể nâng cao kỹ năng hiệu đính.

some linguistic studies focus on the impact of mongolisms.

Một số nghiên cứu ngôn ngữ học tập trung vào tác động của các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông.

using mongolisms might alienate some audiences.

Việc sử dụng các từ ngữ mang ảnh hưởng của người Mông có thể khiến một số đối tượng cảm thấy xa cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay