monochromed

[Mỹ]/'mɒnəkrəʊm/
[Anh]/'mɑnəkrom/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tranh đơn sắc, ảnh đơn sắc
adj. Đơn sắc, đen và trắng.

Câu ví dụ

the piano tone appears monochrome or lacking in warmth.

bản nhạc piano có vẻ đơn sắc hoặc thiếu sự ấm áp.

Monochrome television machine Most avoid leaves incontinently repeatedly, close.

Máy truyền hình đơn sắc. Hầu hết tránh lá cây một cách vô thức, lặp đi lặp lại, gần.

It should be the floweriness blooms from the monochrome, the cleanness filtrated through the multi-colors, the genuine beauty grows in the nihility.

Nó nên là sự nở hoa từ một màu, sự sạch sẽ được lọc qua nhiều màu sắc, vẻ đẹp thực sự phát triển trong sự vô thường.

She prefers to wear monochrome outfits.

Cô ấy thích mặc trang phục đơn sắc.

The room was decorated in a monochrome color scheme.

Căn phòng được trang trí theo phong cách màu sắc đơn sắc.

His artwork often features monochrome tones.

Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy thường có các tông màu đơn sắc.

The film was shot in monochrome.

Bộ phim được quay bằng phương pháp đơn sắc.

Monochrome photography has a timeless quality.

Nghệ thuật nhiếp ảnh đơn sắc có chất lượng vượt thời gian.

The monochrome print looked elegant and sophisticated.

Mẫu in đơn sắc trông thanh lịch và tinh tế.

The monochrome painting evoked a sense of calmness.

Bức tranh đơn sắc gợi lên cảm giác bình tĩnh.

She decorated her living room in a chic monochrome style.

Cô ấy trang trí phòng khách của mình theo phong cách đơn sắc thanh lịch.

The monochrome design gave the logo a modern look.

Thiết kế đơn sắc mang lại cho logo vẻ ngoài hiện đại.

Monochrome fashion is a classic choice for many people.

Thời trang đơn sắc là một lựa chọn cổ điển cho nhiều người.

Ví dụ thực tế

A great colourist, his canvases became almost monochrome, dominated by blacks and browns.

Một họa sĩ lỗi lạc, những bức toan của ông trở nên gần như đơn sắc, chủ yếu là màu đen và nâu.

Nguồn: The Economist - Arts

So I might take this photo and I might decide to turn the background into monochrome, really highlighting the subject.

Vì vậy, tôi có thể chụp bức ảnh này và có thể quyết định chuyển nền thành đơn sắc, làm nổi bật chủ thể.

Nguồn: Apple latest news

Instead of bookshelves, this wall was crowded with framed pictures of all sizes, some in vibrant colors, others dull monochromes.

Thay vì các kệ sách, bức tường này chật cứng với những bức tranh đóng khung đủ mọi kích cỡ, một số có màu sắc rực rỡ, những cái khác đơn sắc, mờ nhạt.

Nguồn: Twilight: Eclipse

They were inspired by sculptures that appeared monochrome, so they created white marble statues.

Họ lấy cảm hứng từ các bức tượng có vẻ ngoài đơn sắc, vì vậy họ đã tạo ra các bức tượng đá cẩm thạch trắng.

Nguồn: New TPO Listening

So both the previous books were mostly monochrome, and this one has a lot of beautiful colors.

Vì vậy, cả hai cuốn sách trước chủ yếu là đơn sắc, và cuốn này có rất nhiều màu sắc đẹp.

Nguồn: Sway

I'm on a tropical island, normally teeming with birds and insects and color, in deathly, monochrome silence.

Tôi đang ở trên một hòn đảo nhiệt đới, bình thường tràn ngập chim chóc, côn trùng và màu sắc, trong sự im lặng đơn sắc đáng sợ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) August 2023 Compilation

The monochrome is the hue of the people who are trying to keep Kimmy down on this show.

Đơn sắc là màu sắc của những người đang cố gắng giữ Kimmy xuống trong chương trình này.

Nguồn: Pop culture

Historically, it was believed that dogs perceived the world only in monochrome, a notion promoted in the 1940s.

Về mặt lịch sử, người ta cho rằng chó chỉ nhận thức được thế giới bằng thang độ xám, một quan niệm được quảng bá vào những năm 1940.

Nguồn: Liaoyuan Flywheel - October

Of mammals only humans and some primates enjoy color vision. The red flag is black to the bull. Horses live in a monochrome world .

Trong số các động vật có vú, chỉ có con người và một số linh trưởng có thị lực màu. Lá cờ đỏ là màu đen đối với con bò. Ngựa sống trong một thế giới đơn sắc.

Nguồn: New Oriental Beautiful Short Essays Recitation

10. Even if an ancient marble statue doesn't have any visible traces of paint, that does not mean it was originally monochrome.

10. Ngay cả khi một bức tượng đá cẩm thạch cổ không có bất kỳ dấu vết sơn nào nhìn thấy được, điều đó không có nghĩa là nó ban đầu là đơn sắc.

Nguồn: New TPO Listening

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay