| số nhiều | monographics |
monographic study
nghiên cứu đơn khảo
monographic analysis
phân tích đơn khảo
monographic approach
cách tiếp cận đơn khảo
monographic work
công trình đơn khảo
monographic publication
ấn phẩm đơn khảo
monographic research
nghiên cứu đơn khảo
monographic essay
bài luận đơn khảo
monographic series
loạt đơn khảo
monographic edition
bản đơn khảo
monographic text
văn bản đơn khảo
his monographic study on ancient pottery was groundbreaking.
nghiên cứu độc lập của ông về đồ gốm cổ đại là một bước đột phá.
the university published a monographic series on contemporary art.
trường đại học đã xuất bản một bộ sách độc lập về nghệ thuật đương đại.
she wrote a monographic thesis about the effects of climate change.
cô ấy đã viết một luận văn độc lập về tác động của biến đổi khí hậu.
his monographic approach to history provided new insights.
phương pháp tiếp cận độc lập của ông với lịch sử đã cung cấp những hiểu biết mới.
the library has a collection of monographic works by famous authors.
thư viện có một bộ sưu tập các tác phẩm độc lập của các tác giả nổi tiếng.
she is known for her monographic research in the field of linguistics.
cô ấy nổi tiếng với nghiên cứu độc lập của mình trong lĩnh vực ngôn học.
the monographic analysis revealed patterns previously unnoticed.
phân tích độc lập đã tiết lộ những mô hình trước đây chưa từng được chú ý.
he contributed a monographic chapter to the edited collection.
anh ấy đã đóng góp một chương độc lập cho tuyển tập được chỉnh sửa.
the conference featured several presentations of monographic research.
hội nghị có một số bài thuyết trình về nghiên cứu độc lập.
her monographic work on medieval literature is highly regarded.
công trình độc lập của cô ấy về văn học thời trung cổ được đánh giá rất cao.
monographic study
nghiên cứu đơn khảo
monographic analysis
phân tích đơn khảo
monographic approach
cách tiếp cận đơn khảo
monographic work
công trình đơn khảo
monographic publication
ấn phẩm đơn khảo
monographic research
nghiên cứu đơn khảo
monographic essay
bài luận đơn khảo
monographic series
loạt đơn khảo
monographic edition
bản đơn khảo
monographic text
văn bản đơn khảo
his monographic study on ancient pottery was groundbreaking.
nghiên cứu độc lập của ông về đồ gốm cổ đại là một bước đột phá.
the university published a monographic series on contemporary art.
trường đại học đã xuất bản một bộ sách độc lập về nghệ thuật đương đại.
she wrote a monographic thesis about the effects of climate change.
cô ấy đã viết một luận văn độc lập về tác động của biến đổi khí hậu.
his monographic approach to history provided new insights.
phương pháp tiếp cận độc lập của ông với lịch sử đã cung cấp những hiểu biết mới.
the library has a collection of monographic works by famous authors.
thư viện có một bộ sưu tập các tác phẩm độc lập của các tác giả nổi tiếng.
she is known for her monographic research in the field of linguistics.
cô ấy nổi tiếng với nghiên cứu độc lập của mình trong lĩnh vực ngôn học.
the monographic analysis revealed patterns previously unnoticed.
phân tích độc lập đã tiết lộ những mô hình trước đây chưa từng được chú ý.
he contributed a monographic chapter to the edited collection.
anh ấy đã đóng góp một chương độc lập cho tuyển tập được chỉnh sửa.
the conference featured several presentations of monographic research.
hội nghị có một số bài thuyết trình về nghiên cứu độc lập.
her monographic work on medieval literature is highly regarded.
công trình độc lập của cô ấy về văn học thời trung cổ được đánh giá rất cao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay