monolayers

[Mỹ]/'mɒnəleɪə/
[Anh]/ˈmɑnoˌleɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp đơn

Cụm từ & Cách kết hợp

monolayer culture

văn hóa đơn lớp

Câu ví dụ

However, because the compressibility of DPPC monolayer is low at high surface pressure, DPPC monolayer is easy to cause film collapsing due to overcompression.

Tuy nhiên, do tính chất nén của lớp đơn phân tử DPPC thấp ở áp suất bề mặt cao, lớp đơn phân tử DPPC dễ bị sụp đổ do nén quá mức.

Using electrode interface capacitance and surface coverage to investigate the formation kinetics of NS monolayer in hexahydrobenzene solvent.

Sử dụng điện dung giao diện điện cực và độ bao phủ bề mặt để nghiên cứu động học hình thành của lớp đơn phân tử NS trong dung môi hexahydrobenzene.

The obtained self-assembled monolayers were characterized with water contact angle goniometry, auger electron spectroscopy and X-ray photoelectron spectroscopy.

Các lớp tự lắp ráp thu được đã được đặc trưng hóa bằng phép đo góc tiếp xúc của nước, quang phổ điện tử tăng và quang phổ điện tử X.

The monolayer of cells formed a tight barrier.

Lớp đơn phân tử của các tế bào đã tạo thành một hàng rào kín khít.

Scientists studied the properties of a monolayer of graphene.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu các tính chất của một lớp đơn phân tử graphene.

The monolayer coating provided protection against corrosion.

Lớp phủ đơn phân tử đã cung cấp khả năng bảo vệ chống ăn mòn.

They analyzed the behavior of molecules in a monolayer.

Họ đã phân tích hành vi của các phân tử trong một lớp đơn phân tử.

A monolayer of oil floated on the water surface.

Một lớp đơn phân tử dầu nổi trên mặt nước.

The monolayer film exhibited excellent optical properties.

Bộ phim đơn phân tử đã thể hiện các đặc tính quang học tuyệt vời.

Researchers investigated the monolayer self-assembly process.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra quá trình tự lắp ráp lớp đơn phân tử.

The monolayer of phospholipids formed the cell membrane.

Lớp đơn phân tử phospholipid đã tạo thành màng tế bào.

The monolayer deposition technique was used in thin film fabrication.

Kỹ thuật lắng đọng đơn phân tử đã được sử dụng trong sản xuất màng mỏng.

A monolayer of nanoparticles was observed on the surface.

Một lớp đơn phân tử các hạt nano đã được quan sát trên bề mặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay