market monopolies
độc quyền thị trường
natural monopolies
độc quyền tự nhiên
state monopolies
độc quyền nhà nước
monopolies control
độc quyền kiểm soát
monopolies power
quyền lực của độc quyền
monopolies regulation
quy định về độc quyền
monopolies impact
tác động của độc quyền
monopolies effects
tác động của độc quyền
monopolies competition
độc quyền cạnh tranh
monopolies practices
thực tiễn về độc quyền
monopolies can stifle competition in the market.
các độc quyền có thể bóp nghẹt sự cạnh tranh trên thị trường.
governments often regulate monopolies to protect consumers.
các chính phủ thường xuyên điều chỉnh các độc quyền để bảo vệ người tiêu dùng.
breaking up monopolies can lead to more innovation.
phá vỡ các độc quyền có thể dẫn đến nhiều đổi mới hơn.
many industries are dominated by monopolies.
nhiều ngành công nghiệp bị các độc quyền thống trị.
monopolies can lead to higher prices for consumers.
các độc quyền có thể dẫn đến giá cao hơn đối với người tiêu dùng.
anti-trust laws are designed to prevent monopolies.
các luật chống độc quyền được thiết kế để ngăn chặn các độc quyền.
some argue that monopolies can be beneficial in certain cases.
một số người cho rằng các độc quyền có thể có lợi trong một số trường hợp nhất định.
monopolies often control critical resources in an economy.
các độc quyền thường kiểm soát các nguồn lực quan trọng trong một nền kinh tế.
consumers may have fewer choices when monopolies exist.
người tiêu dùng có thể có ít lựa chọn hơn khi các độc quyền tồn tại.
efforts to dismantle monopolies can take years.
cố gắng phá bỏ các độc quyền có thể mất nhiều năm.
market monopolies
độc quyền thị trường
natural monopolies
độc quyền tự nhiên
state monopolies
độc quyền nhà nước
monopolies control
độc quyền kiểm soát
monopolies power
quyền lực của độc quyền
monopolies regulation
quy định về độc quyền
monopolies impact
tác động của độc quyền
monopolies effects
tác động của độc quyền
monopolies competition
độc quyền cạnh tranh
monopolies practices
thực tiễn về độc quyền
monopolies can stifle competition in the market.
các độc quyền có thể bóp nghẹt sự cạnh tranh trên thị trường.
governments often regulate monopolies to protect consumers.
các chính phủ thường xuyên điều chỉnh các độc quyền để bảo vệ người tiêu dùng.
breaking up monopolies can lead to more innovation.
phá vỡ các độc quyền có thể dẫn đến nhiều đổi mới hơn.
many industries are dominated by monopolies.
nhiều ngành công nghiệp bị các độc quyền thống trị.
monopolies can lead to higher prices for consumers.
các độc quyền có thể dẫn đến giá cao hơn đối với người tiêu dùng.
anti-trust laws are designed to prevent monopolies.
các luật chống độc quyền được thiết kế để ngăn chặn các độc quyền.
some argue that monopolies can be beneficial in certain cases.
một số người cho rằng các độc quyền có thể có lợi trong một số trường hợp nhất định.
monopolies often control critical resources in an economy.
các độc quyền thường kiểm soát các nguồn lực quan trọng trong một nền kinh tế.
consumers may have fewer choices when monopolies exist.
người tiêu dùng có thể có ít lựa chọn hơn khi các độc quyền tồn tại.
efforts to dismantle monopolies can take years.
cố gắng phá bỏ các độc quyền có thể mất nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay