monopolizes attention
độc chiếm sự chú ý
monopolizes market
độc chiếm thị trường
monopolizes resources
độc chiếm nguồn lực
monopolizes power
độc chiếm quyền lực
monopolizes profits
độc chiếm lợi nhuận
monopolizes space
độc chiếm không gian
monopolizes influence
độc chiếm ảnh hưởng
monopolizes time
độc chiếm thời gian
monopolizes conversation
độc chiếm cuộc trò chuyện
monopolizes industry
độc chiếm ngành công nghiệp
he monopolizes the conversation at every meeting.
anh ta độc chiếm cuộc trò chuyện ở mọi cuộc họp.
the company monopolizes the market for electric cars.
công ty độc chiếm thị trường xe điện.
she monopolizes his attention whenever he is around.
cô ta độc chiếm sự chú ý của anh ấy bất cứ khi nào anh ấy ở đó.
he seems to monopolize all the good ideas in the team.
anh ấy dường như độc chiếm tất cả những ý tưởng hay trong nhóm.
the artist monopolizes the gallery space for her exhibition.
nghệ sĩ độc chiếm không gian phòng trưng bày cho triển lãm của cô ấy.
in the debate, he monopolizes the floor and doesn't let others speak.
trong cuộc tranh luận, anh ta độc chiếm diễn đàn và không cho phép người khác nói.
the software monopolizes system resources, slowing down the computer.
phần mềm độc chiếm tài nguyên hệ thống, làm chậm máy tính.
she always finds a way to monopolize the best seats in the theater.
cô ấy luôn tìm cách độc chiếm những chỗ ngồi tốt nhất trong nhà hát.
the politician accused his opponent of trying to monopolize public opinion.
nhà chính trị gia cáo buộc đối thủ của mình cố gắng độc chiếm dư luận.
monopolizes attention
độc chiếm sự chú ý
monopolizes market
độc chiếm thị trường
monopolizes resources
độc chiếm nguồn lực
monopolizes power
độc chiếm quyền lực
monopolizes profits
độc chiếm lợi nhuận
monopolizes space
độc chiếm không gian
monopolizes influence
độc chiếm ảnh hưởng
monopolizes time
độc chiếm thời gian
monopolizes conversation
độc chiếm cuộc trò chuyện
monopolizes industry
độc chiếm ngành công nghiệp
he monopolizes the conversation at every meeting.
anh ta độc chiếm cuộc trò chuyện ở mọi cuộc họp.
the company monopolizes the market for electric cars.
công ty độc chiếm thị trường xe điện.
she monopolizes his attention whenever he is around.
cô ta độc chiếm sự chú ý của anh ấy bất cứ khi nào anh ấy ở đó.
he seems to monopolize all the good ideas in the team.
anh ấy dường như độc chiếm tất cả những ý tưởng hay trong nhóm.
the artist monopolizes the gallery space for her exhibition.
nghệ sĩ độc chiếm không gian phòng trưng bày cho triển lãm của cô ấy.
in the debate, he monopolizes the floor and doesn't let others speak.
trong cuộc tranh luận, anh ta độc chiếm diễn đàn và không cho phép người khác nói.
the software monopolizes system resources, slowing down the computer.
phần mềm độc chiếm tài nguyên hệ thống, làm chậm máy tính.
she always finds a way to monopolize the best seats in the theater.
cô ấy luôn tìm cách độc chiếm những chỗ ngồi tốt nhất trong nhà hát.
the politician accused his opponent of trying to monopolize public opinion.
nhà chính trị gia cáo buộc đối thủ của mình cố gắng độc chiếm dư luận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay