monotonizing

[US]/mə'nɔtənaɪzɪŋ/
[UK]/mə'nɔtənaɪzɪŋ/

Translation

vt. làm đơn điệu

Phrases & Collocations

monotonizing tasks

việc đơn điệu hóa các nhiệm vụ

monotonizing routine

việc đơn điệu hóa thói quen

monotonizing activities

việc đơn điệu hóa các hoạt động

monotonizing work

việc đơn điệu hóa công việc

monotonizing patterns

việc đơn điệu hóa các khuôn mẫu

monotonizing environment

việc đơn điệu hóa môi trường

monotonizing experiences

việc đơn điệu hóa các kinh nghiệm

monotonizing processes

việc đơn điệu hóa các quy trình

monotonizing sounds

việc đơn điệu hóa âm thanh

monotonizing feedback

việc đơn điệu hóa phản hồi

Example Sentences

monotonizing tasks can lead to boredom in the workplace.

việc đơn điệu hóa các nhiệm vụ có thể dẫn đến sự nhàm chán tại nơi làm việc.

she felt that the monotonizing routine was stifling her creativity.

cô cảm thấy rằng thói quen đơn điệu hóa đang bóp nghẹt sự sáng tạo của cô.

monotonizing the learning process can hinder student engagement.

việc đơn điệu hóa quá trình học tập có thể cản trở sự tham gia của học sinh.

he tried to avoid monotonizing his workouts by changing exercises.

anh ấy đã cố gắng tránh đơn điệu hóa các bài tập của mình bằng cách thay đổi bài tập.

monotonizing the music playlist made the event less enjoyable.

việc đơn điệu hóa danh sách phát nhạc đã khiến sự kiện trở nên bớt thú vị hơn.

they discussed the dangers of monotonizing their marketing strategies.

họ thảo luận về những nguy hiểm của việc đơn điệu hóa các chiến lược tiếp thị của họ.

monotonizing daily activities can affect mental health.

việc đơn điệu hóa các hoạt động hàng ngày có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần.

she recognized the risk of monotonizing her interactions with clients.

cô nhận ra rủi ro của việc đơn điệu hóa tương tác của cô với khách hàng.

monotonizing the presentation style can lead to disengagement from the audience.

việc đơn điệu hóa phong cách trình bày có thể dẫn đến sự thiếu nhiệt tình từ khán giả.

to keep the team motivated, they avoided monotonizing their project meetings.

để giữ cho nhóm luôn có động lực, họ đã tránh đơn điệu hóa các cuộc họp dự án của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now