monss

[Mỹ]/mɒnz/
[Anh]/mɑnz/

Dịch

abbr. Ngài; Đức ông
adj. liên quan đến người Mon
n. một sự nổi lên hoặc cao hơn về mặt giải phẫu; Mons, một thành phố ở phía tây nam Bỉ; Mon, một người thuộc dân tộc Mon; ngôn ngữ Mon, một ngôn ngữ của người Mon

Cụm từ & Cách kết hợp

monss time

thời gian của monss

monss plan

kế hoạch của monss

monss report

báo cáo của monss

monss budget

ngân sách của monss

monss analysis

phân tích của monss

monss review

đánh giá của monss

monss meeting

cuộc họp của monss

monss goals

mục tiêu của monss

monss summary

tóm tắt của monss

monss schedule

lịch trình của monss

Câu ví dụ

monss is a popular brand among teenagers.

monss là một thương hiệu phổ biến trong giới trẻ.

she bought a monss bag for her birthday.

Cô ấy đã mua một chiếc túi monss vào ngày sinh nhật của mình.

monss products are known for their quality.

Các sản phẩm của monss nổi tiếng về chất lượng.

he always wears monss shoes when he goes out.

Anh ấy luôn đi giày monss khi ra ngoài.

monss has launched a new collection this season.

monss đã tung ra bộ sưu tập mới mùa này.

they are hosting a monss fashion show next week.

Họ sẽ tổ chức một buổi trình diễn thời trang monss vào tuần tới.

monss offers a wide range of accessories.

monss cung cấp nhiều loại phụ kiện.

many influencers promote monss on social media.

Nhiều người có ảnh hưởng quảng bá monss trên mạng xã hội.

monss is known for its trendy designs.

monss nổi tiếng với những thiết kế thời thượng.

she is saving money to buy a monss jacket.

Cô ấy đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc áo khoác monss.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay