imaginary part
phần ảo
imaginary line
đường tưởng tượng
imaginary number
số ảo
imaginary circle
đường tròn ảo
The unicorn is an imaginary beast.
Ngoc kỳ lân là một loài thú tưởng tượng.
fantastic imaginary beasts such as the unicorn.
những loài thú tưởng tượng kỳ ảo như kỳ lân.
imaginary and insubstantial victories;
Những chiến thắng tưởng tượng và vô hình.
He told a story about an imaginary land.
Anh ấy kể một câu chuyện về một vùng đất tưởng tượng.
Chris had imaginary conversations with her.
Chris đã có những cuộc trò chuyện tưởng tượng với cô ấy.
My little daughter has an imaginary friend.
Cô con gái nhỏ của tôi có một người bạn tưởng tượng.
His memories are peopled with imaginary creatures.
Những kỷ niệm của anh ấy tràn ngập những sinh vật tưởng tượng.
pantomine a story on the stage; pantomimed “baby” by cradling an imaginary infant.
Diễn tả một câu chuyện trên sân khấu; diễn tả “bé” bằng cách bế một đứa trẻ tưởng tượng.
Per the imaginary Lewis Carroll notes in my head, the Bandersnatch is a creature that represents the wild and untamed evil of feminine sexuality.
Theo những ghi chú tưởng tượng của Lewis Carroll trong đầu tôi, Bandersnatch là một sinh vật đại diện cho sự xấu xa hoang dã và không thể khuất phục của sự nữ tính.
Writing about the “Throne of the Mughal”, a tableau with dozens of enamelled and bejewelled figures, he states that the ruler is an “imaginary Asian”.
Khi viết về “Ngôi Thần của Mughal”, một bức tranh với hàng chục hình nhân tráng lệ và đính đá, ông khẳng định rằng người cai trị là một “người châu Á tưởng tượng”.
They were not friends. They were imaginary colleagues.
Họ không phải là bạn bè. Họ là những đồng nghiệp tưởng tượng.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 1In the end, the " shark" proved to be imaginary.
Cuối cùng, con
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)This distinction between victim and empowered is imaginary.
Sự khác biệt giữa nạn nhân và người có quyền lực là tưởng tượng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 CollectionUsing an imaginary friend as an example can be very useful.
Việc sử dụng một người bạn tưởng tượng làm ví dụ có thể rất hữu ích.
Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher CourseYes, but these possibilities are more imaginary.
Vâng, nhưng những khả năng này còn mang tính tưởng tượng hơn.
Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar classSecond conditionals are more imaginary or unreal.
Các câu điều kiện loại hai mang tính tưởng tượng hoặc không thực tế hơn.
Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar classAn example of imaginary color is “hyper-green.”
Một ví dụ về màu sắc tưởng tượng là “hyper-green”.
Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.If it's an if imaginary or if it's a preference.
Nếu đó là một điều kiện giả tưởng hoặc nếu đó là một sở thích.
Nguồn: TOEFL Writing Preparation GuideBut the brain chemistry behind Internet addiction is not imaginary.
Nhưng hóa học não bộ đằng sau sự nghiện Internet không phải là tưởng tượng.
Nguồn: New Horizons College English Third Edition Reading and Writing Course (Volume 1)The opposite of real is fictional or imaginary.
Ngược lại với thực tế là hư cấu hoặc tưởng tượng.
Nguồn: VOA Special November 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay