moonlighter

[Mỹ]/ˈmuːnˌlaɪtə/
[Anh]/ˈmuːnˌlaɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người làm nghề thứ hai, đặc biệt là một cách bí mật; người tham gia vào việc chưng cất hoặc bán rượu bất hợp pháp; người tham gia vào các cuộc đột kích ban đêm; thành viên moonshine (trong ngữ cảnh của Mỹ)
Word Forms
số nhiềumoonlighters

Cụm từ & Cách kết hợp

moonlighter job

công việc làm thêm

moonlighter income

thu nhập làm thêm

moonlighter role

vai trò làm thêm

moonlighter status

tình trạng làm thêm

moonlighter activities

hoạt động làm thêm

moonlighter lifestyle

phong cách sống làm thêm

moonlighter benefits

lợi ích làm thêm

moonlighter skills

kỹ năng làm thêm

moonlighter opportunities

cơ hội làm thêm

moonlighter experience

kinh nghiệm làm thêm

Câu ví dụ

many people become moonlighters to supplement their income.

Nhiều người trở thành người làm thêm để tăng thêm thu nhập.

being a moonlighter can help you gain new skills.

Việc làm thêm có thể giúp bạn có được những kỹ năng mới.

she is a moonlighter in graphic design while studying.

Cô ấy làm thêm trong lĩnh vực thiết kế đồ họa trong khi đi học.

moonlighters often face challenges balancing their time.

Những người làm thêm thường gặp phải những thách thức trong việc cân bằng thời gian.

he enjoys being a moonlighter on weekends.

Anh ấy thích làm thêm vào cuối tuần.

many moonlighters work in the gig economy.

Nhiều người làm thêm làm việc trong nền kinh tế tự do.

being a moonlighter can lead to a full-time opportunity.

Việc làm thêm có thể dẫn đến cơ hội làm việc toàn thời gian.

he is a moonlighter who sells handmade crafts online.

Anh ấy là một người làm thêm bán đồ thủ công tự làm trực tuyến.

moonlighters often network with other professionals.

Những người làm thêm thường kết nối với các chuyên gia khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay