part-timer

[Mỹ]/[ˈpɑːtˌtaɪmə]/
[Anh]/[ˈpɑːrtˌtaɪmər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người làm việc bán thời gian; Người làm việc ít giờ hơn nhân viên toàn thời gian.
adj. Làm việc bán thời gian.
Word Forms
số nhiềupart-timers

Cụm từ & Cách kết hợp

part-timer job

việc làm bán thời gian

hiring part-timers

tuyển dụng nhân viên bán thời gian

a part-timer

nhân viên bán thời gian

part-timer benefits

quyền lợi của nhân viên bán thời gian

part-timers only

chỉ dành cho nhân viên bán thời gian

was a part-timer

đã từng là nhân viên bán thời gian

be a part-timer

trở thành nhân viên bán thời gian

part-timer shift

ca làm việc của nhân viên bán thời gian

part-timer rates

mức lương của nhân viên bán thời gian

Câu ví dụ

the coffee shop hired a part-timer for the weekend.

Quán cà phê đã thuê một nhân viên bán thời gian làm việc vào cuối tuần.

as a part-timer, she enjoys the flexible hours.

Với vai trò là nhân viên bán thời gian, cô ấy thích giờ làm việc linh hoạt.

many students work as part-timers during the summer.

Nhiều sinh viên làm việc bán thời gian trong suốt mùa hè.

he's a reliable part-timer with excellent customer service skills.

Anh ấy là một nhân viên bán thời gian đáng tin cậy với kỹ năng phục vụ khách hàng tuyệt vời.

the part-timer's shift is from 6 pm to 10 pm.

Ca làm việc của nhân viên bán thời gian là từ 6 giờ chiều đến 10 giờ tối.

we're looking for a part-timer to help with inventory.

Chúng tôi đang tìm kiếm một nhân viên bán thời gian để giúp quản lý hàng tồn kho.

she's a part-timer at the bookstore after school.

Cô ấy là một nhân viên bán thời gian tại cửa hàng sách sau giờ học.

the part-timer received a positive performance review.

Nhân viên bán thời gian đã nhận được đánh giá hiệu suất tích cực.

the store needs a part-timer to cover weekends and holidays.

Cửa hàng cần một nhân viên bán thời gian để làm việc vào cuối tuần và ngày lễ.

being a part-timer allows him to pursue his hobbies.

Việc làm bán thời gian cho phép anh ấy theo đuổi sở thích của mình.

the part-timer is responsible for cashiering and stocking shelves.

Nhân viên bán thời gian chịu trách nhiệm tính tiền và sắp xếp hàng lên kệ.

the company offered the part-timer a full-time position.

Công ty đã đề nghị nhân viên bán thời gian một vị trí toàn thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay