mops

[Mỹ]/mɒps/
[Anh]/mɑps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của cây lau nhà; một công cụ để lau sàn; tóc rối; một loại bàn chải rửa chén; nhóm nhạc Nhật Bản từ những năm 1960 và 1970.

Cụm từ & Cách kết hợp

cleaning mops

muối lau sàn

mops and buckets

muối và xô

mops for floors

muối cho sàn

mops with handles

muối có tay cầm

mops for cleaning

muối để lau chùi

mops and rags

muối và khăn lau

best mops

muối tốt nhất

mops for spills

muối để lau vết tràn

mops on sale

muối đang giảm giá

mops for dusting

muối để lau bụi

Câu ví dụ

she uses mops to clean the floor every day.

Cô ấy sử dụng cây lau sàn để lau sàn mỗi ngày.

they sell different types of mops in the store.

Họ bán nhiều loại cây lau sàn khác nhau trong cửa hàng.

using mops can make cleaning easier and faster.

Việc sử dụng cây lau sàn có thể giúp việc dọn dẹp dễ dàng và nhanh hơn.

he bought a set of mops for his new apartment.

Anh ấy đã mua một bộ cây lau sàn cho căn hộ mới của mình.

make sure to wash the mops regularly to keep them clean.

Hãy chắc chắn giặt cây lau sàn thường xuyên để giữ cho chúng sạch sẽ.

she prefers microfiber mops for their effectiveness.

Cô ấy thích dùng cây lau sàn bằng sợi siêu vi vì hiệu quả của chúng.

he demonstrated how to use the mops properly.

Anh ấy đã trình bày cách sử dụng cây lau sàn đúng cách.

these mops are designed for both wet and dry cleaning.

Những cây lau sàn này được thiết kế để lau cả sàn ướt và khô.

the janitor always keeps the mops in good condition.

Người quản lý luôn giữ cho cây lau sàn trong tình trạng tốt.

she likes to experiment with different mops for various surfaces.

Cô ấy thích thử nghiệm với các loại cây lau sàn khác nhau cho các bề mặt khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay