mor

[Mỹ]/mɔː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất thải phân hủy của thực vật hoặc động vật, bao gồm humus.
Word Forms
số nhiềumors

Cụm từ & Cách kết hợp

morning

buổi sáng

mortal

dục sinh

mortgage

thế chấp

morsel

mảnh vụn

mortality rate

tỷ lệ tử vong

mortuary

nghĩa trang

Câu ví dụ

observing conventional sexual mores in speech or behavior

quan sát các chuẩn mực tình dục truyền thống trong lời nói hoặc hành vi

et Mor.) Corner Clavaria amoena Zoll. et Mor.

et Mor.) Corner Clavaria amoena Zoll. et Mor.

41) Mored beyond words,the young executive tried desperately to swallow the rapdidly swelling lump in his troat.

41) Không thể diễn tả bằng lời, vị giám đốc trẻ tuổi đã cố gắng tuyệt vọng nuốt cục nghẹn ngày càng to trong cổ họng.

MOR zeolite was dispersed into poly(ethylene glycol)oligomer to form a stable gel. Its Electrochemical behavior was first detected by a cyclic voltammeter.

Zeolite MOR được phân tán vào oligomer poly(ethylene glycol) để tạo thành một gel ổn định. Hành vi Electrochemical của nó lần đầu tiên được phát hiện bằng một cyclic voltammeter.

"Mors et vita, duello conflixere mirando: dux vitae mortuus, regnat vivus –Death and life have come face to face in a tremendous duel: the Lord of life was dead, but now he lives triumphant.

"Mors et vita, duello conflixere mirando: dux vitae mortuus, regnat vivus – Cái chết và sự sống đã đối mặt trong một cuộc đối đầu tuyệt vời: Chúa tể của sự sống đã chết, nhưng giờ đây ngài sống chiến thắng."

Ví dụ thực tế

" Mortal" is derived from a Latin word " mors" (mors), meaning death.

"Mortal" có nguồn gốc từ một từ tiếng Latinh "mors" (mors), có nghĩa là cái chết.

Nguồn: 2015 English Cafe

" mor" , but no R sound there, okay?

" mor", nhưng không có âm R ở đó, được chứ?

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

This cream cake is a treat - let's have some " mor" !

Chiếc bánh kem này là một món ngon - chúng ta hãy cùng thưởng thức một ít " mor"!

Nguồn: Engvid-Gill Course Collection

So, even though there's a " t" in the spelling, when we pronounce it, we say: " morgage" . And the stress is on the first part; on the " mor" . " Mortgage" .

Vậy, mặc dù có chữ " t" trong cách đánh vần, khi chúng ta phát âm, chúng ta nói: " morgage". Và trọng âm nằm ở phần đầu; ở chữ " mor". " Mortgage".

Nguồn: Engvid-Emma Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay