moralisation

[Mỹ]/ˌmɒrəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌmɔːrələˈzeɪʃən/

Dịch

n. hành động dạy hoặc phát triển nhân cách đạo đức; giáo dục đạo đức; quá trình ảnh hưởng đến ai đó để thay đổi hành vi hoặc niềm tin của họ theo hướng tốt hơn thông qua ảnh hưởng đạo đức; hành động đưa ra lời khuyên hoặc chỉ bảo đạo đức, thường mang tính đạo đức hóa hoặc giảng dạy.
Các dạng của từ
số nhiềumoralisations

Cụm từ & Cách kết hợp

political moralisation

Vietnamese_translation

social moralisation

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay