moralises

[Mỹ]/'mɔrəlaiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. Giáo dục hoặc giảng đạo;
vt. Giảng đạo.

Ví dụ thực tế

The black teapot, being very small and easily filled, ran over while Mrs. Corney was moralising; and the water slightly scalded Mrs. Corney's hand.

Ấm đen, vì quá nhỏ và dễ đổ đầy, đã tràn khi bà Corney đang răn dạy; và nước đã làm bỏng nhẹ tay bà Corney.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

By contrast, officials involved in the creation of the IMF insisted that it avoid developing what Keynes referred to as " grandmotherly powers" , meaning finger-wagging, moralising strictures that unduly curtailed the freedom of member states.

Ngược lại, các quan chức tham gia vào việc thành lập IMF đã nhấn mạnh rằng nó nên tránh phát triển những gì Keynes gọi là "quyền lực của bà nội" , có nghĩa là những lời khuyên nghiêm khắc, răn dạy và hạn chế quá đáng quyền tự do của các quốc gia thành viên.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

" No matter, " said Homais. " I am surprised that in our days, in this century of enlightenment, anyone should still persist in proscribing an intellectual relaxation that is inoffensive, moralising, and sometimes even hygienic; is it not, doctor" ?

“Không sao đâu,” Homais nói. “Tôi ngạc nhiên rằng trong thời đại của chúng ta, trong thế kỷ khai sáng này, vẫn còn ai đó khăng khăng lên án một sự thư giãn trí tuệ vô hại, răn dạy và đôi khi thậm chí còn vệ sinh; đúng không, thưa bác sĩ?

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay