moria

[Mỹ]/mɔːrɪə/
[Anh]/mɔːrɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự điên dại trẻ con; một rối loạn thần kinh tinh thần được đặc trưng bởi hành vi trẻ con, thiếu phán đoán và sự hài hước không phù hợp, thường do tổn thương vùng não trước trán; sự điên dại hài hước (hài hước); một dạng sa sút trí tuệ được đặc trưng bởi sự khéo léo thái quá và sự hài hước không phù hợp.
Các dạng của từ
số nhiềumorias

Cụm từ & Cách kết hợp

moria gates

Cổng Moria

moria mines

Kho mỏ Moria

moria depths

Đáy sâu Moria

moria kingdom

Nước Moria

moria halls

Phòng Moria

moria doors

Cánh cửa Moria

moria walls

Tường Moria

moria mountains

Núi Moria

moria passages

Hành lang Moria

moria fortress

Pháo đài Moria

Câu ví dụ

the geologist identified the moria as a distinct sedimentary formation.

Người địa chất đã xác định moria là một dạng trầm tích riêng biệt.

scholars have attempted to reconstruct the moria tradition from ancient fragments.

Các học giả đã cố gắng tái tạo truyền thống moria từ những mảnh vỡ cổ đại.

references to moria appear in several obscure medieval texts.

Các tài liệu trung cổ bí ẩn đề cập đến moria.

the expedition searched for the lost moria described in legends.

Chiến dịch đã tìm kiếm moria bị mất tích được mô tả trong các truyền thuyết.

local villagers spoke of a hidden moria deep within the forest.

Các cư dân địa phương nói về một moria ẩn giấu sâu trong rừng.

the professor dedicated his career to the study of moria.

Giáo sư đã dành cả sự nghiệp để nghiên cứu về moria.

historical records regarding the moria are scarce and often contradictory.

Các hồ sơ lịch sử liên quan đến moria rất hiếm và thường mâu thuẫn.

some theories suggest the moria was a ceremonial site.

Một số lý thuyết cho rằng moria là một địa điểm nghi lễ.

the precise location of the moria remains a subject of debate.

Vị trí chính xác của moria vẫn là chủ đề tranh luận.

she wrote her thesis on the cultural significance of moria.

Cô ấy đã viết luận văn về ý nghĩa văn hóa của moria.

discovering the moria would rewrite our understanding of history.

Khám phá moria sẽ làm thay đổi hiểu biết của chúng ta về lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay